Lich Vạn Niên ngày 8 tháng 5 năm 2019

Tháng 5 Năm 2019
8
Thứ tư

Mỗi ngày ta biết thêm những điều ta chưa biết. Mỗi tháng không quên những điều ta đã biết. Như vậy là người hiếu học.

Luận ngữ

03:22
Giờ Mậu Dần
Mệnh ngày:
Hoả - Phú đăng hỏa
Ngày
4
ất Tỵ
Tháng
4
Kỷ Tỵ
Năm
2019
Kỷ Hợi
Giờ Hoàng Đạo
đinh Sửu
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Qúy Mùi
Bính Tuất
đinh Hợi

Thứ tư, 8 - 5 - 2019

Âm lịch: Ngày 4 Tháng 4 Năm 2019 Ngày Julius: 2458612
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày ất Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Bính Tí - Bạch Hổ
1:00 Giờ đinh Sửu Ngọc Đường
3:00 Giờ Mậu Dần Thiên Lao
5:00 Giờ Kỷ Mão NGuyên Vũ
7:00 Giờ Canh Thìn Tư Mệnh
9:00 Giờ Tân Tỵ Câu Trận
11:00 Giờ Nhâm Ngọ Thanh Long
13:00 Giờ Qúy Mùi Minh Đường
15:00 Giờ Giáp Thân Thiên Hình
17:00 Giờ ất Dậu Chu Tước
19:00 Giờ Bính Tuất Kinh Quỹ
21:00 Giờ đinh Hợi Kim Được
23:00 Giờ Bính Tí - Bạch Hổ

Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Giờ Hoàng đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Mạnh
Ngày Hoả Phú đăng hỏa Lửa đèn
Tuổi xung Qúy Hợi, Tân Hợi, Tân tỵ
Tiết khí Giữa: Lập hạ (Bắt đầu mùa hè) - Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng)
Sao Chẩn  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Giun  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc kỵ tố tụng
Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Hoàng Ân
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ
Thụ tử Xấu mọi việc trừ săn bắn tốt
Lục Bất thành Xấu đối với xây dựng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:24 18:21
TP.Hồ Chí Minh 05:35 18:04

Lịch vạn niên 2019, ngày 4 tháng 4, năm 2019 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 4 tháng 4, năm 2019 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Qúy Hợi, Tân Hợi, Tân tỵ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 4 tháng 4, năm 2019 là Trực Kiến: Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 18/10/2019
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm