Lich Vạn Niên ngày 23 tháng 10 năm 2019

Tháng 10 Năm 2019
23
Thứ tư

Đối với chúng ta sự thất bại của người khác dường như không có gì đáng ngạc nhiên, nhưng vì sao chúng ta không gặp may thì chúng ta không thể hiểu được.

07:15
Giờ Bính Thìn
Mệnh ngày:
Thuỷ - Trường lưu thủy
Ngày
25
Qúy Tỵ
Tháng
9
Giáp Tuất
Năm
2019
Kỷ Hợi
Giờ Hoàng Đạo
Qúy Sửu
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Qúy Hợi

Thứ tư, 23 - 10 - 2019

Âm lịch: Ngày 25 Tháng 9 Năm 2019 Ngày Julius: 2458780
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Qúy Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Nhâm Tí - Bạch Hổ
1:00 Giờ Qúy Sửu Ngọc Đường
3:00 Giờ Giáp Dần Thiên Lao
5:00 Giờ ất Mão NGuyên Vũ
7:00 Giờ Bính Thìn Tư Mệnh
9:00 Giờ đinh Tỵ Câu Trận
11:00 Giờ Mậu Ngọ Thanh Long
13:00 Giờ Kỷ Mùi Minh Đường
15:00 Giờ Canh Thân Thiên Hình
17:00 Giờ Tân Dậu Chu Tước
19:00 Giờ Nhâm Tuất Kinh Quỹ
21:00 Giờ Qúy Hợi Kim Được
23:00 Giờ Nhâm Tí - Bạch Hổ

Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Giờ Hoàng đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Thuỷ Trường lưu thủy Nước giữa dòng
Tuổi xung Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Tiết khí Giữa: Hàn lộ (Mát mẻ) - Sương giáng (Sương mù xuất hiện)
Sao Chẩn  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Giun  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Cát Khánh Tốt mọi việc
Âm Đức Tốt mọi việc
Tuế hợp Tốt mọi việc
Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Minh đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên ôn Kỵ xây dựng
Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Huyền Vũ Kỵ mai táng
Thổ cẩm Kỵ xây dựng, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:57 17:24
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:30

Lịch vạn niên 2019, ngày 25 tháng 9, năm 2019 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 25 tháng 9, năm 2019 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 25 tháng 9, năm 2019 là Trực Nguy: Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng. Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 24/10/2019
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm