Lich Vạn Niên ngày 22 tháng 11 năm 2018

Tháng 11 Năm 2018
22
Thứ năm

Việc đầu tiên cần thay đổi. Trước hết tôi canh phòng tôi, kiểm soát tôi, rồi sau đó mới mong thay đổi người khác

Dalai Lama

03:56
Giờ Giáp Dần
Mệnh ngày:
Hoả - Thiên thượng hỏa
Ngày
16
Mậu Ngọ
Tháng
10
Qúy Hợi
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Tí
Qúy Sửu
ất Mão
Mậu Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu

Thứ năm, 22 - 11 - 2018

Âm lịch: Ngày 16 Tháng 10 Năm 2018 Ngày Julius: 2458445
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Mậu Ngọ, tháng Qúy Hợi, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Nhâm Tí - Kinh Quỹ
1:00 Giờ Qúy Sửu Kim Được
3:00 Giờ Giáp Dần Bạch Hổ
5:00 Giờ ất Mão Ngọc Đường
7:00 Giờ Bính Thìn Thiên Lao
9:00 Giờ đinh Tỵ NGuyên Vũ
11:00 Giờ Mậu Ngọ Tư Mệnh
13:00 Giờ Kỷ Mùi Câu Trận
15:00 Giờ Canh Thân Thanh Long
17:00 Giờ Tân Dậu Minh Đường
19:00 Giờ Nhâm Tuất Thiên Hình
21:00 Giờ Qúy Hợi Chu Tước
23:00 Giờ Nhâm Tí - Kinh Quỹ

Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu
Giờ Hắc đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Mạnh
Ngày Hoả Thiên thượng hỏa Lửa trên trời
Tuổi xung Bính Tý, Giáp Tý
Tiết khí Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
Sao Giác  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Giao long  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Nam
Kê thần chính Đông
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Hoạt điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên Lại Xấu mọi việc
Hoang vu Xấu mọi việc
Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:13 17:11
TP.Hồ Chí Minh 05:54 17:24

Lịch vạn niên 2018, ngày 16 tháng 10, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 16 tháng 10, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Canh Thân, Tân Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Bính Tý, Giáp Tý

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 16 tháng 10, năm 2018 là Trực Nguy: Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng. Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 17/11/2019
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm