Lich Vạn Niên ngày 20 tháng 5 năm 2019

Tháng 5 Năm 2019
20
Thứ hai

Sách có thể ít đi một chút, nhưng phải tốt đẹp hơn. Không nên đặt một cuốn sách tầm thường lên giá sách. Đừng ăn cắp thời gian của người lao động trung thực.

N. Ôxtơrốpxki

03:26
Giờ Nhâm Dần
Mệnh ngày:
Thổ - Sa trung thổ
Ngày
16
đinh Tỵ
Tháng
4
Kỷ Tỵ
Năm
2019
Kỷ Hợi
Giờ Hoàng Đạo
Tân Sửu
Giáp Thìn
Bính Ngọ
đinh Mùi
Canh Tuất
Tân Hợi

Thứ hai, 20 - 5 - 2019

Âm lịch: Ngày 16 Tháng 4 Năm 2019 Ngày Julius: 2458624
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày đinh Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Canh Tí - Bạch Hổ
1:00 Giờ Tân Sửu Ngọc Đường
3:00 Giờ Nhâm Dần Thiên Lao
5:00 Giờ Qúy Mão NGuyên Vũ
7:00 Giờ Giáp Thìn Tư Mệnh
9:00 Giờ ất Tỵ Câu Trận
11:00 Giờ Bính Ngọ Thanh Long
13:00 Giờ đinh Mùi Minh Đường
15:00 Giờ Mậu Thân Thiên Hình
17:00 Giờ Kỷ Dậu Chu Tước
19:00 Giờ Canh Tuất Kinh Quỹ
21:00 Giờ Tân Hợi Kim Được
23:00 Giờ Canh Tí - Bạch Hổ

Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Giờ Hoàng đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Mạnh
Ngày Thổ Sa trung thổ Ðất trong cát
Tuổi xung Kỷ Hợi, Qúy Hợi, Qúy Sửu, Qúy Mùi
Tiết khí Giữa: Lập hạ (Bắt đầu mùa hè) - Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng)
Sao Nguy  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Én  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần chính Đông
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quý Tốt mọi việc
Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Hoàng Ân
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ
Thụ tử Xấu mọi việc trừ săn bắn tốt
Lục Bất thành Xấu đối với xây dựng
Âm thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:19 18:26
TP.Hồ Chí Minh 05:32 18:06

Lịch vạn niên 2019, ngày 16 tháng 4, năm 2019 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 16 tháng 4, năm 2019 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Kỷ Hợi, Qúy Hợi, Qúy Sửu, Qúy Mùi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 16 tháng 4, năm 2019 là Trực Kiến: Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 18/10/2019
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm