Lich Vạn Niên ngày 20 tháng 10 năm 2019

Tháng 10 Năm 2019
20
Chủ nhật
Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ VN (20/10/1966)

Người ta sẽ học được nhiều hơn từ lỗi lầm của mình, nếu như họ không quá bận rộn chối bỏ lỗi lầm của mình.

J. Harold Smith

06:12
Giờ Kỷ Mão
Mệnh ngày:
Mộc - Tùng bách mộc
Ngày
22
Canh Dần
Tháng
9
Giáp Tuất
Năm
2019
Kỷ Hợi
Giờ Hoàng Đạo
Bính Tí
đinh Sửu
Canh Thìn
Tân Tỵ
Qúy Mùi
Bính Tuất

Chủ nhật, 20 - 10 - 2019

Âm lịch: Ngày 22 Tháng 9 Năm 2019 Ngày Julius: 2458777
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Dần, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Bính Tí - Thanh Long
1:00 Giờ đinh Sửu Minh Đường
3:00 Giờ Mậu Dần Thiên Hình
5:00 Giờ Kỷ Mão Chu Tước
7:00 Giờ Canh Thìn Kinh Quỹ
9:00 Giờ Tân Tỵ Kim Được
11:00 Giờ Nhâm Ngọ Bạch Hổ
13:00 Giờ Qúy Mùi Ngọc Đường
15:00 Giờ Giáp Thân Thiên Lao
17:00 Giờ ất Dậu NGuyên Vũ
19:00 Giờ Bính Tuất Tư Mệnh
21:00 Giờ đinh Hợi Câu Trận
23:00 Giờ Bính Tí - Thanh Long

Ngày Hoàng đạo Sao: Tư Mệnh
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Mộc Tùng bách mộc Gỗ tùng Bách
Tuổi xung Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Tiết khí Giữa: Hàn lộ (Mát mẻ) - Sương giáng (Sương mù xuất hiện)
Sao Tinh  
Ngũ hành Thái dương  
Động vật Ngựa  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Tây Nam
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quý Tốt mọi việc
Thiên Quan Tốt mọi việc
Nguyệt Ân Tốt mọi việc
Tam Hợp Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Đại Hao Xấu mọi việc
Thụ tử Xấu mọi việc trừ săn bắn tốt
Nguyệt Yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa
Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:56 17:26
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:31

Lịch vạn niên 2019, ngày 22 tháng 9, năm 2019 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 22 tháng 9, năm 2019 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 22 tháng 9, năm 2019 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 24/10/2019
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm