Lich Vạn Niên ngày 16 tháng 9 năm 2019

Tháng 9 Năm 2019
16
Thứ hai

Tương lai chỉ đến với kẻ biết chờ đợi

Russian proverb

03:57
Giờ Canh Dần
Mệnh ngày:
Thổ - Sa trung thổ
Ngày
18
Bính Thìn
Tháng
8
Qúy Dậu
Năm
2019
Kỷ Hợi
Giờ Hoàng Đạo
Canh Dần
Nhâm Thìn
Qúy Tỵ
Bính Thân
đinh Dậu
Kỷ Hợi

Thứ hai, 16 - 9 - 2019

Âm lịch: Ngày 18 Tháng 8 Năm 2019 Ngày Julius: 2458743
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Thìn, tháng Qúy Dậu, năm Kỷ Hợi
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Mậu Tí - Thiên Lao
1:00 Giờ Kỷ Sửu NGuyên Vũ
3:00 Giờ Canh Dần Tư Mệnh
5:00 Giờ Tân Mão Câu Trận
7:00 Giờ Nhâm Thìn Thanh Long
9:00 Giờ Qúy Tỵ Minh Đường
11:00 Giờ Giáp Ngọ Thiên Hình
13:00 Giờ ất Mùi Chu Tước
15:00 Giờ Bính Thân Kinh Quỹ
17:00 Giờ đinh Dậu Kim Được
19:00 Giờ Mậu Tuất Bạch Hổ
21:00 Giờ Kỷ Hợi Ngọc Đường
23:00 Giờ Mậu Tí - Thiên Lao

Ngày Hắc đạo Sao: Thiên Hình
Giờ Hoàng đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Trọng
Ngày Thổ Sa trung thổ Ðất trong cát
Tuổi xung Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Tiết khí Giữa: Bạch lộ (Nắng nhạt) - Thu phân (Giữa thu)
Sao Tất  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Chim  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần chính Đông
Cát tinh Tốt Kỵ
Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
Hoạt điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
Lục Hợp Tốt mọi việc
Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:46 17:56
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:51

Lịch vạn niên 2019, ngày 18 tháng 8, năm 2019 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 18 tháng 8, năm 2019 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 18 tháng 8, năm 2019 là Trực Nguy: Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng. Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 17/11/2019
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm