Lich Vạn Niên ngày 16 tháng 5 năm 2019

Tháng 5 Năm 2019
16
Thứ năm

Sự tưởng tượng cai trị thế giới.

Napoléon

04:03
Giờ Giáp Dần
Mệnh ngày:
Mộc - Tang thạch
Ngày
12
Qúy Sửu
Tháng
4
Kỷ Tỵ
Năm
2019
Kỷ Hợi
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Dần
ất Mão
đinh Tỵ
Canh Thân
Nhâm Tuất
Qúy Hợi

Thứ năm, 16 - 5 - 2019

Âm lịch: Ngày 12 Tháng 4 Năm 2019 Ngày Julius: 2458620
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Qúy Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Nhâm Tí - Thiên Hình
1:00 Giờ Qúy Sửu Chu Tước
3:00 Giờ Giáp Dần Kinh Quỹ
5:00 Giờ ất Mão Kim Được
7:00 Giờ Bính Thìn Bạch Hổ
9:00 Giờ đinh Tỵ Ngọc Đường
11:00 Giờ Mậu Ngọ Thiên Lao
13:00 Giờ Kỷ Mùi NGuyên Vũ
15:00 Giờ Canh Thân Tư Mệnh
17:00 Giờ Tân Dậu Câu Trận
19:00 Giờ Nhâm Tuất Thanh Long
21:00 Giờ Qúy Hợi Minh Đường
23:00 Giờ Nhâm Tí - Thiên Hình

Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Mạnh
Ngày Mộc Tang thạch Gỗ dâu
Tuổi xung Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Tiết khí Giữa: Lập hạ (Bắt đầu mùa hè) - Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng)
Sao Đẩu  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Giải  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần Đông Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
Thiên Phúc Tốt mọi việc
Thiên thành Tốt mọi việc
Tam Hợp Tốt mọi việc
Ngọc đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Câu Trận Kỵ mai táng
Cô thần Xấu với giá thú
Tội chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:21 18:24
TP.Hồ Chí Minh 05:33 18:06

Lịch vạn niên 2019, ngày 12 tháng 4, năm 2019 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 12 tháng 4, năm 2019 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 12 tháng 4, năm 2019 là Trực Thành: Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương. Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 18/10/2019
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm