Lich Vạn Niên ngày 13 tháng 5 năm 2019

Tháng 5 Năm 2019
13
Thứ hai
Ngày Của Mẹ

Ba điều dẫn tới thành công: Dũng cảm, kiên trì, tôn trọng.

Khuyết danh

03:21
Giờ Mậu Dần
Mệnh ngày:
Kim - Thoa xuyến kim
Ngày
9
Canh Tuất
Tháng
4
Kỷ Tỵ
Năm
2019
Kỷ Hợi
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Dần
Canh Thìn
Tân Tỵ
Giáp Thân
ất Dậu
đinh Hợi

Thứ hai, 13 - 5 - 2019

Âm lịch: Ngày 9 Tháng 4 Năm 2019 Ngày Julius: 2458617
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Bính Tí - Thiên Lao
1:00 Giờ đinh Sửu NGuyên Vũ
3:00 Giờ Mậu Dần Tư Mệnh
5:00 Giờ Kỷ Mão Câu Trận
7:00 Giờ Canh Thìn Thanh Long
9:00 Giờ Tân Tỵ Minh Đường
11:00 Giờ Nhâm Ngọ Thiên Hình
13:00 Giờ Qúy Mùi Chu Tước
15:00 Giờ Giáp Thân Kinh Quỹ
17:00 Giờ ất Dậu Kim Được
19:00 Giờ Bính Tuất Bạch Hổ
21:00 Giờ đinh Hợi Ngọc Đường
23:00 Giờ Bính Tí - Thiên Lao

Ngày Hoàng đạo Sao: Kinh Quỹ
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Mạnh
Ngày Kim Thoa xuyến kim Vàng trang sức
Tuổi xung Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Tiết khí Giữa: Lập hạ (Bắt đầu mùa hè) - Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng)
Sao Tâm  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Hồ  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Tây Nam
Kê thần Đông Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt Đức Tốt mọi việc
Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Tuế hợp Tốt mọi việc
Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Không phòng Kỵ giá thú
Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:22 18:23
TP.Hồ Chí Minh 05:34 18:05

Lịch vạn niên 2019, ngày 9 tháng 4, năm 2019 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 9 tháng 4, năm 2019 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 9 tháng 4, năm 2019 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 18/10/2019
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm