Lich Vạn Niên ngày 12 tháng 5 năm 2019

Tháng 5 Năm 2019
12
Chủ nhật

"Đi một ngày đàng học một sàng khôn"

Tục ngữ Việt Nam

03:22
Giờ Bính Dần
Mệnh ngày:
Thổ - Đại dịch thổ
Ngày
8
Kỷ Dậu
Tháng
4
Kỷ Tỵ
Năm
2019
Kỷ Hợi
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Tí
Bính Dần
đinh Mão
Canh Ngọ
Tân Mùi
Qúy Dậu

Chủ nhật, 12 - 5 - 2019

Âm lịch: Ngày 8 Tháng 4 Năm 2019 Ngày Julius: 2458616
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Hợi
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Giáp Tí - Tư Mệnh
1:00 Giờ ất Sửu Câu Trận
3:00 Giờ Bính Dần Thanh Long
5:00 Giờ đinh Mão Minh Đường
7:00 Giờ Mậu Thìn Thiên Hình
9:00 Giờ Kỷ Tỵ Chu Tước
11:00 Giờ Canh Ngọ Kinh Quỹ
13:00 Giờ Tân Mùi Kim Được
15:00 Giờ Nhâm Thân Bạch Hổ
17:00 Giờ Qúy Dậu Ngọc Đường
19:00 Giờ Giáp Tuất Thiên Lao
21:00 Giờ ất Hợi NGuyên Vũ
23:00 Giờ Giáp Tí - Tư Mệnh

Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Mạnh
Ngày Thổ Đại dịch thổ Ðất vườn rộng
Tuổi xung Tân Mão, Ất Mão
Tiết khí Giữa: Lập hạ (Bắt đầu mùa hè) - Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng)
Sao Phòng  
Ngũ hành Thái dương  
Động vật Thỏ  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần chính Nam
Kê thần Đông Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt Ân Tốt mọi việc
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Tam Hợp Tốt mọi việc
Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên hoả, Thiên ngục Xấu mọi việc Xấu về lợp nhà
Đại Hao Xấu mọi việc
Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:22 18:23
TP.Hồ Chí Minh 05:34 18:05

Lịch vạn niên 2019, ngày 8 tháng 4, năm 2019 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 8 tháng 4, năm 2019 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Mão, Ất Mão

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 8 tháng 4, năm 2019 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 18/10/2019
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm