Lich Vạn Niên ngày 11 tháng 11 năm 2018

Tháng 11 Năm 2018
11
Chủ nhật

Cơ hội chỉ đến với những tư tưởng có chuẩn bị "Chance favors the prepared mind"

04:21
Giờ Nhâm Dần
Mệnh ngày:
Thuỷ - Thiên hà thủy
Ngày
5
đinh Mùi
Tháng
10
Qúy Hợi
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Dần
Qúy Mão
ất Tỵ
Mậu Thân
Canh Tuất
Tân Hợi

Chủ nhật, 11 - 11 - 2018

Âm lịch: Ngày 5 Tháng 10 Năm 2018 Ngày Julius: 2458434
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày đinh Mùi, tháng Qúy Hợi, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Canh Tí - Thiên Hình
1:00 Giờ Tân Sửu Chu Tước
3:00 Giờ Nhâm Dần Kinh Quỹ
5:00 Giờ Qúy Mão Kim Được
7:00 Giờ Giáp Thìn Bạch Hổ
9:00 Giờ ất Tỵ Ngọc Đường
11:00 Giờ Bính Ngọ Thiên Lao
13:00 Giờ đinh Mùi NGuyên Vũ
15:00 Giờ Mậu Thân Tư Mệnh
17:00 Giờ Kỷ Dậu Câu Trận
19:00 Giờ Canh Tuất Thanh Long
21:00 Giờ Tân Hợi Minh Đường
23:00 Giờ Canh Tí - Thiên Hình

Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Mạnh
Ngày Thuỷ Thiên hà thủy Nước trên trời
Tuổi xung Kỷ Sửu, Tân Sửu
Tiết khí Giữa: Lập đông (Bắt đầu mùa đông) - Tiểu tuyết (Tuyết xuất hiện)
Sao Mão  
Ngũ hành Thái dương  
Động vật  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Tam Hợp Tốt mọi việc
Minh đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Cô thần Xấu với giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:07 17:14
TP.Hồ Chí Minh 05:50 17:24

Lịch vạn niên 2018, ngày 5 tháng 10, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 5 tháng 10, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Kỷ Sửu, Tân Sửu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 5 tháng 10, năm 2018 là Trực Thành: Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương. Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 17/11/2019
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm