Lich Vạn Niên ngày 10 tháng 10 năm 2019

Tháng 10 Năm 2019
10
Thứ năm
Giải phóng thủ đô Hà Nội (10/10/1954)

Ðạo đức là khoa học là lối sống.

Socrate

06:11
Giờ Kỷ Mão
Mệnh ngày:
Kim - Bạch lạp kim
Ngày
12
Canh Thìn
Tháng
9
Giáp Tuất
Năm
2019
Kỷ Hợi
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Dần
Canh Thìn
Tân Tỵ
Giáp Thân
ất Dậu
đinh Hợi

Thứ năm, 10 - 10 - 2019

Âm lịch: Ngày 12 Tháng 9 Năm 2019 Ngày Julius: 2458767
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Bính Tí - Thiên Lao
1:00 Giờ đinh Sửu NGuyên Vũ
3:00 Giờ Mậu Dần Tư Mệnh
5:00 Giờ Kỷ Mão Câu Trận
7:00 Giờ Canh Thìn Thanh Long
9:00 Giờ Tân Tỵ Minh Đường
11:00 Giờ Nhâm Ngọ Thiên Hình
13:00 Giờ Qúy Mùi Chu Tước
15:00 Giờ Giáp Thân Kinh Quỹ
17:00 Giờ ất Dậu Kim Được
19:00 Giờ Bính Tuất Bạch Hổ
21:00 Giờ đinh Hợi Ngọc Đường
23:00 Giờ Bính Tí - Thiên Lao

Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Kim Bạch lạp kim Kim bạch lạp
Tuổi xung Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Tiết khí Giữa: Hàn lộ (Mát mẻ) - Sương giáng (Sương mù xuất hiện)
Sao Khuê  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Lang  
Trực Phá - Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.
- Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Tây Nam
Kê thần Tây
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quý Tốt mọi việc
Nguyệt Ân Tốt mọi việc
Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Lục Bất thành Xấu đối với xây dựng
Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:52 17:34
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:36

Lịch vạn niên 2019, ngày 12 tháng 9, năm 2019 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 12 tháng 9, năm 2019 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 12 tháng 9, năm 2019 là Trực Phá: Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi. Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 24/10/2019
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm