Lich Vạn Niên âm lịch ngày 2 tháng 9 năm 2019

Tháng 9 Năm 2019
30
Thứ hai
Kỷ niệm ngày mất của đồng chí Trường Chinh (30/9/1988)

Sức mạnh và phẩm giá là đồ trang sức của phụ nữ.

05:12
Giờ Kỷ Mão
Mệnh ngày:
Thổ - Lộ bàng thổ
Ngày
2
Canh Ngọ
Tháng
9
Giáp Tuất
Năm
2019
Kỷ Hợi
Giờ Hoàng Đạo
Bính Tí
đinh Sửu
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
ất Dậu

Thứ hai, 2 - 9 ÂL 2019

Dương lịch: Ngày 30 Tháng 9 Năm 2019
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Bính Tí - Kinh Quỹ
1:00 Giờ đinh Sửu Kim Được
3:00 Giờ Mậu Dần Bạch Hổ
5:00 Giờ Kỷ Mão Ngọc Đường
7:00 Giờ Canh Thìn Thiên Lao
9:00 Giờ Tân Tỵ NGuyên Vũ
11:00 Giờ Nhâm Ngọ Tư Mệnh
13:00 Giờ Qúy Mùi Câu Trận
15:00 Giờ Giáp Thân Thanh Long
17:00 Giờ ất Dậu Minh Đường
19:00 Giờ Bính Tuất Thiên Hình
21:00 Giờ đinh Hợi Chu Tước
23:00 Giờ Bính Tí - Kinh Quỹ

Ngày Hắc đạo Sao: Thiên Hình
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Trọng
Ngày Thổ Lộ bàng thổ Ðất ven đường
Tuổi xung Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Tiết khí Giữa: Thu phân (Giữa thu) - Hàn lộ (Mát mẻ)
Sao Tâm  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Hồ  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Tây Nam
Kê thần chính Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
Thiên Quý Tốt mọi việc
Nguyệt Ân Tốt mọi việc
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Tam Hợp Tốt mọi việc
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Cô thần Xấu với giá thú
Sát chủ Xấu mọi việc
Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo
Không phòng Kỵ giá thú
Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:49 17:43
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:42

Lịch vạn niên 2019, ngày 2 tháng 9, năm 2019 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 2 tháng 9, năm 2019 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 2 tháng 9, năm 2019 là Trực Thành: Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương. Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 17/11/2019
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm