Lich Vạn Niên ngày 9 tháng 10 năm 2018

Tháng 10 Năm 2018
9
Thứ ba

Không có gì say đắm bằng kẻ tình nhân say mê khám fá và chinh phục người yêu.

01:39
Giờ ất Sửu
Mệnh ngày:
Hoả - Sơn đầu hỏa
Ngày
1
Giáp Tuất
Tháng
9
Nhâm Tuất
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tỵ
Nhâm Thân
Qúy Dậu
ất Hợi

Thứ ba, 9 - 10 - 2018

Âm lịch: Ngày 1 Tháng 9 Năm 2018 Ngày Julius: 2458401
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Giáp Tí - Thiên Lao
1:00 Giờ ất Sửu NGuyên Vũ
3:00 Giờ Bính Dần Tư Mệnh
5:00 Giờ đinh Mão Câu Trận
7:00 Giờ Mậu Thìn Thanh Long
9:00 Giờ Kỷ Tỵ Minh Đường
11:00 Giờ Canh Ngọ Thiên Hình
13:00 Giờ Tân Mùi Chu Tước
15:00 Giờ Nhâm Thân Kinh Quỹ
17:00 Giờ Qúy Dậu Kim Được
19:00 Giờ Giáp Tuất Bạch Hổ
21:00 Giờ ất Hợi Ngọc Đường
23:00 Giờ Giáp Tí - Thiên Lao

Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Hoả Sơn đầu hỏa Lửa trên đỉnh núi
Tuổi xung Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Tiết khí Giữa: Hàn lộ (Mát mẻ) - Sương giáng (Sương mù xuất hiện)
Sao Thất  
Ngũ hành Hỏa  
Động vật Lợn  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần Tây Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ
Bạch hổ Kỵ mai táng
Tội chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Ly sàng Kỵ giá thú
Âm thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:52 17:35
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:36

Lịch vạn niên 2018, ngày 1 tháng 9, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 1 tháng 9, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 1 tháng 9, năm 2018 là Trực Kiến: Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 13/12/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm