Lich Vạn Niên ngày 7 tháng 6 năm 2018

Tháng 6 Năm 2018
7
Thứ năm

Người giàu tình cảm nhất là người chỉ có một tình yêu, nhưng đó là tình yêu chân chính không thay lòng đổi dạ.

22:43
Giờ đinh Hợi
Mệnh ngày:
Thổ - Lộ bàng thổ
Ngày
24
Canh Ngọ
Tháng
4
đinh Tỵ
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Bính Tí
đinh Sửu
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
ất Dậu

Thứ năm, 7 - 6 - 2018

Âm lịch: Ngày 24 Tháng 4 Năm 2018 Ngày Julius: 2458277
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Ngọ, tháng đinh Tỵ, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Bính Tí - Kinh Quỹ
1:00 Giờ đinh Sửu Kim Được
3:00 Giờ Mậu Dần Bạch Hổ
5:00 Giờ Kỷ Mão Ngọc Đường
7:00 Giờ Canh Thìn Thiên Lao
9:00 Giờ Tân Tỵ NGuyên Vũ
11:00 Giờ Nhâm Ngọ Tư Mệnh
13:00 Giờ Qúy Mùi Câu Trận
15:00 Giờ Giáp Thân Thanh Long
17:00 Giờ ất Dậu Minh Đường
19:00 Giờ Bính Tuất Thiên Hình
21:00 Giờ đinh Hợi Chu Tước
23:00 Giờ Bính Tí - Kinh Quỹ

Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Trọng
Ngày Thổ Lộ bàng thổ Ðất ven đường
Tuổi xung Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Tiết khí Giữa: Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc) - Hạ chí (Giữa hè)
Sao Giác  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Giao long  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Tây Nam
Kê thần chính Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt Đức Tốt mọi việc
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
U Vi tinh Tốt mọi việc
Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ động thổ
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:17 18:33
TP.Hồ Chí Minh 05:32 18:11

Lịch vạn niên 2018, ngày 24 tháng 4, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 24 tháng 4, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 24 tháng 4, năm 2018 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 23/6/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm