Lich Vạn Niên ngày 6 tháng 6 năm 2018

Tháng 6 Năm 2018
6
Thứ tư
Lễ hội miếu Bà Chúa Xứ (An Giang, Châu Đốc)

Một cuốn sách tốt là một người bạn thân thiết không lừa gạt ai bao giờ.

G. D. Pixêrêcuôi

23:29
Giờ
Mệnh ngày:
Mộc - Đại lâm mộc
Ngày
23
Kỷ Tỵ
Tháng
4
đinh Tỵ
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
ất Sửu
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Tân Mùi
Giáp Tuất
ất Hợi

Thứ tư, 6 - 6 - 2018

Âm lịch: Ngày 23 Tháng 4 Năm 2018 Ngày Julius: 2458276
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Kỷ Tỵ, tháng đinh Tỵ, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Giáp Tí - Bạch Hổ
1:00 Giờ ất Sửu Ngọc Đường
3:00 Giờ Bính Dần Thiên Lao
5:00 Giờ đinh Mão NGuyên Vũ
7:00 Giờ Mậu Thìn Tư Mệnh
9:00 Giờ Kỷ Tỵ Câu Trận
11:00 Giờ Canh Ngọ Thanh Long
13:00 Giờ Tân Mùi Minh Đường
15:00 Giờ Nhâm Thân Thiên Hình
17:00 Giờ Qúy Dậu Chu Tước
19:00 Giờ Giáp Tuất Kinh Quỹ
21:00 Giờ ất Hợi Kim Được
23:00 Giờ Giáp Tí - Bạch Hổ

Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Giờ Hoàng đạo ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Trọng
Ngày Mộc Đại lâm mộc Gỗ trong
Tuổi xung Tân Hợi, Đinh Hợi
Tiết khí Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc)
Sao Chẩn  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Giun  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần chính Nam
Kê thần chính Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt Ân Tốt mọi việc
Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Hoàng Ân
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ
Thụ tử Xấu mọi việc trừ săn bắn tốt
Lục Bất thành Xấu đối với xây dựng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:17 18:33
TP.Hồ Chí Minh 05:32 18:11

Lịch vạn niên 2018, ngày 23 tháng 4, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 23 tháng 4, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Tân Hợi, Đinh Hợi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 23 tháng 4, năm 2018 là Trực Kiến: Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 15/8/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm