Lich Vạn Niên ngày 6 tháng 4 năm 2018

Tháng 4 Năm 2018
6
Thứ sáu

Con người thích suy gẩm, và đó là hạt giống cuả khoa học

08:16
Giờ Bính Thìn
Mệnh ngày:
Mộc - Đại lâm mộc
Ngày
21
Mậu Thìn
Tháng
2
ất Mão
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Dần
Bính Thìn
đinh Tỵ
Canh Thân
Tân Dậu
Qúy Hợi

Thứ sáu, 6 - 4 - 2018

Âm lịch: Ngày 21 Tháng 2 Năm 2018 Ngày Julius: 2458215
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Mậu Thìn, tháng ất Mão, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Nhâm Tí - Thiên Lao
1:00 Giờ Qúy Sửu NGuyên Vũ
3:00 Giờ Giáp Dần Tư Mệnh
5:00 Giờ ất Mão Câu Trận
7:00 Giờ Bính Thìn Thanh Long
9:00 Giờ đinh Tỵ Minh Đường
11:00 Giờ Mậu Ngọ Thiên Hình
13:00 Giờ Kỷ Mùi Chu Tước
15:00 Giờ Canh Thân Kinh Quỹ
17:00 Giờ Tân Dậu Kim Được
19:00 Giờ Nhâm Tuất Bạch Hổ
21:00 Giờ Qúy Hợi Ngọc Đường
23:00 Giờ Nhâm Tí - Thiên Lao

Ngày Hắc đạo Sao: Thiên Hình
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Quý
Ngày Mộc Đại lâm mộc Gỗ trong
Tuổi xung Canh Tuất, Bính Tuất
Tiết khí Giữa: Thanh minh (Trời trong sáng) - Cốc vũ (Mưa rào)
Sao Quỷ  
Ngũ hành Kim  
Động vật  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Nam
Kê thần chính Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
U Vi tinh Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thụ tử Xấu mọi việc trừ săn bắn tốt
Nguyệt Hoả(Độc Hoả) Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:47 18:10
TP.Hồ Chí Minh 05:49 18:01

Lịch vạn niên 2018, ngày 21 tháng 2, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 21 tháng 2, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Tuất, Bính Tuất

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 21 tháng 2, năm 2018 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 25/9/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm