Lich Vạn Niên ngày 5 tháng 7 năm 2018

Tháng 7 Năm 2018
5
Thứ năm

Ta phải chờ theo mùa mới có hoa quả do đất cho ta, nhưng lúc nào ta cũng nhận được các thành quả của tình bạn.

00:29
Giờ Nhâm Tí
Mệnh ngày:
Mộc - Bình địa mộc
Ngày
22
Mậu Tuất
Tháng
5
Mậu Ngọ
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Dần
Bính Thìn
đinh Tỵ
Canh Thân
Tân Dậu
Qúy Hợi

Thứ năm, 5 - 7 - 2018

Âm lịch: Ngày 22 Tháng 5 Năm 2018 Ngày Julius: 2458305
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Nhâm Tí - Thiên Lao
1:00 Giờ Qúy Sửu NGuyên Vũ
3:00 Giờ Giáp Dần Tư Mệnh
5:00 Giờ ất Mão Câu Trận
7:00 Giờ Bính Thìn Thanh Long
9:00 Giờ đinh Tỵ Minh Đường
11:00 Giờ Mậu Ngọ Thiên Hình
13:00 Giờ Kỷ Mùi Chu Tước
15:00 Giờ Canh Thân Kinh Quỹ
17:00 Giờ Tân Dậu Kim Được
19:00 Giờ Nhâm Tuất Bạch Hổ
21:00 Giờ Qúy Hợi Ngọc Đường
23:00 Giờ Nhâm Tí - Thiên Lao

Ngày Hắc đạo Sao: Thiên Hình
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Quý
Ngày Mộc Bình địa mộc Gỗ đồng bằng
Tuổi xung Canh Thìn, Bính Thìn
Tiết khí Giữa: Hạ chí (Giữa hè) - Tiểu thử (Nóng nhẹ)
Sao Giác  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Giao long  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt Ân Tốt mọi việc
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Tam Hợp Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Đại Hao Xấu mọi việc
Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:22 18:39
TP.Hồ Chí Minh 05:38 18:17

Lịch vạn niên 2018, ngày 22 tháng 5, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 22 tháng 5, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Thìn, Bính Thìn

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 22 tháng 5, năm 2018 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 26/9/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm