Lich Vạn Niên ngày 5 tháng 6 năm 2017

Tháng 6 Năm 2017
5
Thứ hai
Nguyễn Tất Thành rời bến cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước (5/6/1911)

Hoa có dung mạo của người đẹp là hoa biết nói. Người đẹp có nhan sắc của hoa là người đẹp toả hương.

Trương Triều

13:35
Giờ Kỷ Mùi
Mệnh ngày:
Thuỷ - Đại hải thủy
Ngày
11
Qúy Hợi
Tháng
5
Bính Ngọ
Năm
2017
đinh Dậu
Giờ Hoàng Đạo
Qúy Sửu
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Qúy Hợi

Thứ hai, 5 - 6 - 2017

Âm lịch: Ngày 11 Tháng 5 Năm 2017 Ngày Julius: 2457910
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Qúy Hợi, tháng Bính Ngọ, năm đinh Dậu
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Nhâm Tí - Bạch Hổ
1:00 Giờ Qúy Sửu Ngọc Đường
3:00 Giờ Giáp Dần Thiên Lao
5:00 Giờ ất Mão NGuyên Vũ
7:00 Giờ Bính Thìn Tư Mệnh
9:00 Giờ đinh Tỵ Câu Trận
11:00 Giờ Mậu Ngọ Thanh Long
13:00 Giờ Kỷ Mùi Minh Đường
15:00 Giờ Canh Thân Thiên Hình
17:00 Giờ Tân Dậu Chu Tước
19:00 Giờ Nhâm Tuất Kinh Quỹ
21:00 Giờ Qúy Hợi Kim Được
23:00 Giờ Nhâm Tí - Bạch Hổ

Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Giờ Hoàng đạo Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Trọng
Ngày Thuỷ Đại hải thủy Nước giữa biển
Tuổi xung Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Tiết khí Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc)
Sao Trương  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Hươu  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần Đông Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức Tốt mọi việc
Ngũ phú Tốt mọi việc
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Trùng phục Kỵ giá thú, an táng
Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
Không phòng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:17 18:33
TP.Hồ Chí Minh 05:32 18:11

Lịch vạn niên 2017, ngày 11 tháng 5, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 11 tháng 5, năm 2017 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất, Qúy Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 11 tháng 5, năm 2017 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 27/7/2017
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm