Lich Vạn Niên ngày 5 tháng 10 năm 2018

Tháng 10 Năm 2018
5
Thứ sáu

Chinh phục thì dễ vì người ta chinh phục bằng cả sức lực của mình, gìn giữ thì khó vì người ta chỉ bảo vệ chúng bằng một phần sức lực mà thôi.

Mông-te-xki-ơ

02:51
Giờ đinh Sửu
Mệnh ngày:
Thổ - Lộ bàng thổ
Ngày
26
Canh Ngọ
Tháng
8
Tân Dậu
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Bính Tí
đinh Sửu
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
ất Dậu

Thứ sáu, 5 - 10 - 2018

Âm lịch: Ngày 26 Tháng 8 Năm 2018 Ngày Julius: 2458397
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Bính Tí - Kinh Quỹ
1:00 Giờ đinh Sửu Kim Được
3:00 Giờ Mậu Dần Bạch Hổ
5:00 Giờ Kỷ Mão Ngọc Đường
7:00 Giờ Canh Thìn Thiên Lao
9:00 Giờ Tân Tỵ NGuyên Vũ
11:00 Giờ Nhâm Ngọ Tư Mệnh
13:00 Giờ Qúy Mùi Câu Trận
15:00 Giờ Giáp Thân Thanh Long
17:00 Giờ ất Dậu Minh Đường
19:00 Giờ Bính Tuất Thiên Hình
21:00 Giờ đinh Hợi Chu Tước
23:00 Giờ Bính Tí - Kinh Quỹ

Ngày Hoàng đạo Sao: Kinh Quỹ
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Thổ Lộ bàng thổ Ðất ven đường
Tuổi xung Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Tiết khí Giữa: Thu phân (Giữa thu) - Hàn lộ (Mát mẻ)
Sao Ngưu  
Ngũ hành Kim  
Động vật Trâu  
Trực Thu - Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
- Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Tây Nam
Kê thần chính Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt Đức Tốt mọi việc
Thiên Quý Tốt mọi việc
Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Tuế hợp Tốt mọi việc
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Hoàng Ân
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên Cương Xấu mọi việc
Địa phá Kỵ xây dựng
Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Băng tiêu ngoạ hãm Xấu mọi việc
Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:51 17:38
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:39

Lịch vạn niên 2018, ngày 26 tháng 8, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 26 tháng 8, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 26 tháng 8, năm 2018 là Trực Thu: Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc. Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 13/12/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm