Lich Vạn Niên ngày 4 tháng 9 năm 2019

Tháng 9 Năm 2019
4
Thứ tư

Ai yêu mãnh liệt người đó sẽ tin vào điều không thể.

21:09
Giờ ất Hợi
Mệnh ngày:
Hoả - Phú đăng hỏa
Ngày
6
Giáp Thìn
Tháng
8
Qúy Dậu
Năm
2019
Kỷ Hợi
Giờ Hoàng Đạo
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tỵ
Nhâm Thân
Qúy Dậu
ất Hợi

Thứ tư, 4 - 9 - 2019

Âm lịch: Ngày 6 Tháng 8 Năm 2019 Ngày Julius: 2458731
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Giáp Thìn, tháng Qúy Dậu, năm Kỷ Hợi
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Giáp Tí - Thiên Lao
1:00 Giờ ất Sửu NGuyên Vũ
3:00 Giờ Bính Dần Tư Mệnh
5:00 Giờ đinh Mão Câu Trận
7:00 Giờ Mậu Thìn Thanh Long
9:00 Giờ Kỷ Tỵ Minh Đường
11:00 Giờ Canh Ngọ Thiên Hình
13:00 Giờ Tân Mùi Chu Tước
15:00 Giờ Nhâm Thân Kinh Quỹ
17:00 Giờ Qúy Dậu Kim Được
19:00 Giờ Giáp Tuất Bạch Hổ
21:00 Giờ ất Hợi Ngọc Đường
23:00 Giờ Giáp Tí - Thiên Lao

Ngày Hắc đạo Sao: Thiên Hình
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Trọng
Ngày Hoả Phú đăng hỏa Lửa đèn
Tuổi xung Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Tiết khí Giữa: Xử thử (Mưa ngâu) - Bạch lộ (Nắng nhạt)
Sao  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Báo  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
Hoạt điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
Lục Hợp Tốt mọi việc
Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:43 18:08
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:59

Lịch vạn niên 2019, ngày 6 tháng 8, năm 2019 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 6 tháng 8, năm 2019 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 6 tháng 8, năm 2019 là Trực Nguy: Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng. Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 15/9/2019
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm