Lich Vạn Niên ngày 4 tháng 8 năm 2018

Tháng 8 Năm 2018
4
Thứ bảy

Thật tốt hơn cho bạn hữu và cho chính ta, nếu ta bỏ hết các đòi hỏi và ảo tưởng, mà chấp nhận bạn hữu đúng theo bản chất của họ.

12:58
Giờ Mậu Ngọ
Mệnh ngày:
Mộc - Đại lâm mộc
Ngày
23
Mậu Thìn
Tháng
6
Kỷ Mùi
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Dần
Bính Thìn
đinh Tỵ
Canh Thân
Tân Dậu
Qúy Hợi

Thứ bảy, 4 - 8 - 2018

Âm lịch: Ngày 23 Tháng 6 Năm 2018 Ngày Julius: 2458335
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Nhâm Tí - Thiên Lao
1:00 Giờ Qúy Sửu NGuyên Vũ
3:00 Giờ Giáp Dần Tư Mệnh
5:00 Giờ ất Mão Câu Trận
7:00 Giờ Bính Thìn Thanh Long
9:00 Giờ đinh Tỵ Minh Đường
11:00 Giờ Mậu Ngọ Thiên Hình
13:00 Giờ Kỷ Mùi Chu Tước
15:00 Giờ Canh Thân Kinh Quỹ
17:00 Giờ Tân Dậu Kim Được
19:00 Giờ Nhâm Tuất Bạch Hổ
21:00 Giờ Qúy Hợi Ngọc Đường
23:00 Giờ Nhâm Tí - Thiên Lao

Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Mạnh
Ngày Mộc Đại lâm mộc Gỗ trong
Tuổi xung Canh Tuất, Bính Tuất
Tiết khí Giữa: Đại thử (Nóng oi) - Lập thu (Bắt đầu mùa thu)
Sao Đê  
Ngũ hành Thổ  
Động vật Lạc  
Trực Thu - Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.
- Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Nam
Kê thần chính Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thiên Cương Xấu mọi việc
Địa phá Kỵ xây dựng
Trùng phục Kỵ giá thú, an táng
Bạch hổ Kỵ mai táng
Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Tứ thời cô quả Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:34 18:31
TP.Hồ Chí Minh 05:44 18:14

Lịch vạn niên 2018, ngày 23 tháng 6, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 23 tháng 6, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Tuất, Bính Tuất

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 23 tháng 6, năm 2018 là Trực Thu: Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc. Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 16/12/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm