Lich Vạn Niên ngày 4 tháng 6 năm 2018

Tháng 6 Năm 2018
4
Thứ hai

Người không biết tươi cười sẽ không biết cách mở ra những cánh cửa.

Ngạn Ngữ Trung Quốc

23:29
Giờ
Mệnh ngày:
Hoả - Lô trung hỏa
Ngày
21
đinh Mão
Tháng
4
đinh Tỵ
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Canh Tí
Nhâm Dần
Qúy Mão
Bính Ngọ
đinh Mùi
Kỷ Dậu

Thứ hai, 4 - 6 - 2018

Âm lịch: Ngày 21 Tháng 4 Năm 2018 Ngày Julius: 2458274
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày đinh Mão, tháng đinh Tỵ, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Canh Tí - Tư Mệnh
1:00 Giờ Tân Sửu Câu Trận
3:00 Giờ Nhâm Dần Thanh Long
5:00 Giờ Qúy Mão Minh Đường
7:00 Giờ Giáp Thìn Thiên Hình
9:00 Giờ ất Tỵ Chu Tước
11:00 Giờ Bính Ngọ Kinh Quỹ
13:00 Giờ đinh Mùi Kim Được
15:00 Giờ Mậu Thân Bạch Hổ
17:00 Giờ Kỷ Dậu Ngọc Đường
19:00 Giờ Canh Tuất Thiên Lao
21:00 Giờ Tân Hợi NGuyên Vũ
23:00 Giờ Canh Tí - Tư Mệnh

Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Canh Tuất, Tân Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Trọng
Ngày Hoả Lô trung hỏa Lửa trong lò
Tuổi xung Ất Dậu, Qúy Dậu, Qúy Tỵ, Qúy Hợi
Tiết khí Giữa: Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng) - Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc)
Sao Trương  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Hươu  
Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
- Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần chính Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quý Tốt mọi việc
Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
Âm Đức Tốt mọi việc
Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Phi Ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch
Huyền Vũ Kỵ mai táng
Sát chủ Xấu mọi việc
Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo
Âm thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:17 18:32
TP.Hồ Chí Minh 05:32 18:10

Lịch vạn niên 2018, ngày 21 tháng 4, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 21 tháng 4, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Kỷ Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ất Dậu, Qúy Dậu, Qúy Tỵ, Qúy Hợi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 21 tháng 4, năm 2018 là Trực Khai: Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng. Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 15/8/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm