Lich Vạn Niên ngày 4 tháng 6 năm 2017

Tháng 6 Năm 2017
4
Chủ nhật

Vợ không phải là người tình mà là người bạn trăm năm. Và chúng ta phải sớm tập làm quen với ý nghĩ yêu nàng khi nàng luống tuổi và cả khi nàng sẽ là một bà già.

Bielinsky

18:55
Giờ Kỷ Dậu
Mệnh ngày:
Thuỷ - Đại hải thủy
Ngày
10
Nhâm Tuất
Tháng
5
Bính Ngọ
Năm
2017
đinh Dậu
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Dần
Giáp Thìn
ất Tỵ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi

Chủ nhật, 4 - 6 - 2017

Âm lịch: Ngày 10 Tháng 5 Năm 2017 Ngày Julius: 2457909
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Ngọ, năm đinh Dậu
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Canh Tí - Thiên Lao
1:00 Giờ Tân Sửu NGuyên Vũ
3:00 Giờ Nhâm Dần Tư Mệnh
5:00 Giờ Qúy Mão Câu Trận
7:00 Giờ Giáp Thìn Thanh Long
9:00 Giờ ất Tỵ Minh Đường
11:00 Giờ Bính Ngọ Thiên Hình
13:00 Giờ đinh Mùi Chu Tước
15:00 Giờ Mậu Thân Kinh Quỹ
17:00 Giờ Kỷ Dậu Kim Được
19:00 Giờ Canh Tuất Bạch Hổ
21:00 Giờ Tân Hợi Ngọc Đường
23:00 Giờ Canh Tí - Thiên Lao

Ngày Hắc đạo Sao: Thiên Hình
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Trọng
Ngày Thuỷ Đại hải thủy Nước giữa biển
Tuổi xung Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Tiết khí Giữa: Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng) - Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc)
Sao Tinh  
Ngũ hành Thái dương  
Động vật Ngựa  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần Đông Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Phúc Tốt mọi việc
Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Tam Hợp Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Đại Hao Xấu mọi việc
Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:17 18:32
TP.Hồ Chí Minh 05:32 18:11

Lịch vạn niên 2017, ngày 10 tháng 5, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 10 tháng 5, năm 2017 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 10 tháng 5, năm 2017 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 22/6/2017
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm