Lich Vạn Niên ngày 4 tháng 5 năm 2018

Tháng 5 Năm 2018
4
Thứ sáu

Có nhiều điều mà người ta chỉ có thể nói được khi hôn nhau.

M. Meaterlinck

06:02
Giờ Tân Mão
Mệnh ngày:
Hoả - Sơn hạ hỏa
Ngày
19
Bính Thân
Tháng
3
Bính Thìn
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Tí
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Qúy Tỵ
ất Mùi
Mậu Tuất

Thứ sáu, 4 - 5 - 2018

Âm lịch: Ngày 19 Tháng 3 Năm 2018 Ngày Julius: 2458243
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Thân, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Mậu Tí - Thanh Long
1:00 Giờ Kỷ Sửu Minh Đường
3:00 Giờ Canh Dần Thiên Hình
5:00 Giờ Tân Mão Chu Tước
7:00 Giờ Nhâm Thìn Kinh Quỹ
9:00 Giờ Qúy Tỵ Kim Được
11:00 Giờ Giáp Ngọ Bạch Hổ
13:00 Giờ ất Mùi Ngọc Đường
15:00 Giờ Bính Thân Thiên Lao
17:00 Giờ đinh Dậu NGuyên Vũ
19:00 Giờ Mậu Tuất Tư Mệnh
21:00 Giờ Kỷ Hợi Câu Trận
23:00 Giờ Mậu Tí - Thanh Long

Ngày Hoàng đạo Sao: Kinh Quỹ
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Mạnh
Ngày Hoả Sơn hạ hỏa Lửa chân núi
Tuổi xung Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Tiết khí Giữa: Cốc vũ (Mưa rào) - Lập hạ (Bắt đầu mùa hè)
Sao Quỷ  
Ngũ hành Kim  
Động vật  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
Tam Hợp Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Đại Hao Xấu mọi việc
Nguyệt Yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:26 18:19
TP.Hồ Chí Minh 05:36 18:03

Lịch vạn niên 2018, ngày 19 tháng 3, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 19 tháng 3, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 19 tháng 3, năm 2018 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 25/4/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm