Lich Vạn Niên ngày 4 tháng 11 năm 2018

Tháng 11 Năm 2018
4
Chủ nhật

Trong đàn bà, tình bạn gần với tình yêu.

Thomas Moore

06:17
Giờ Kỷ Mão
Mệnh ngày:
Thổ - Bích thượng thổ
Ngày
27
Canh Tí
Tháng
9
Nhâm Tuất
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Bính Tí
đinh Sửu
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
ất Dậu

Chủ nhật, 4 - 11 - 2018

Âm lịch: Ngày 27 Tháng 9 Năm 2018 Ngày Julius: 2458427
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Tí, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Bính Tí - Kinh Quỹ
1:00 Giờ đinh Sửu Kim Được
3:00 Giờ Mậu Dần Bạch Hổ
5:00 Giờ Kỷ Mão Ngọc Đường
7:00 Giờ Canh Thìn Thiên Lao
9:00 Giờ Tân Tỵ NGuyên Vũ
11:00 Giờ Nhâm Ngọ Tư Mệnh
13:00 Giờ Qúy Mùi Câu Trận
15:00 Giờ Giáp Thân Thanh Long
17:00 Giờ ất Dậu Minh Đường
19:00 Giờ Bính Tuất Thiên Hình
21:00 Giờ đinh Hợi Chu Tước
23:00 Giờ Bính Tí - Kinh Quỹ

Ngày Hắc đạo Sao: Thiên Lao
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Mạnh
Ngày Thổ Bích thượng thổ Ðất trên vách
Tuổi xung Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Tiết khí Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
Sao  
Ngũ hành Thái dương  
Động vật Chuột  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Tây Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quý Tốt mọi việc
Nguyệt Ân Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:03 17:17
TP.Hồ Chí Minh 05:47 17:25

Lịch vạn niên 2018, ngày 27 tháng 9, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 27 tháng 9, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 27 tháng 9, năm 2018 là Trực Mãn: Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm. Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 22/10/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm