Lich Vạn Niên ngày 4 tháng 1 năm 2018

Tháng 1 Năm 2018
4
Thứ năm

Hãy để người chết tìm sự bất tử của danh vọng, những người sống tìm sự bất tử của tình yêu.

Tagore

10:55
Giờ Qúy Tỵ
Mệnh ngày:
Hoả - Sơn hạ hỏa
Ngày
18
Bính Thân
Tháng
11
Nhâm Tí
Năm
2017
đinh Dậu
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Tí
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Qúy Tỵ
ất Mùi
Mậu Tuất

Thứ năm, 4 - 1 - 2018

Âm lịch: Ngày 18 Tháng 11 Năm 2017 Ngày Julius: 2458123
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tí, năm đinh Dậu
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Mậu Tí - Thanh Long
1:00 Giờ Kỷ Sửu Minh Đường
3:00 Giờ Canh Dần Thiên Hình
5:00 Giờ Tân Mão Chu Tước
7:00 Giờ Nhâm Thìn Kinh Quỹ
9:00 Giờ Qúy Tỵ Kim Được
11:00 Giờ Giáp Ngọ Bạch Hổ
13:00 Giờ ất Mùi Ngọc Đường
15:00 Giờ Bính Thân Thiên Lao
17:00 Giờ đinh Dậu NGuyên Vũ
19:00 Giờ Mậu Tuất Tư Mệnh
21:00 Giờ Kỷ Hợi Câu Trận
23:00 Giờ Mậu Tí - Thanh Long

Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất
Giờ Hắc đạo Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Quý
Ngày Hoả Sơn hạ hỏa Lửa chân núi
Tuổi xung Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Tiết khí Giữa: Đông chí (Giữa đông) - Tiểu hàn (Rét nhẹ)
Sao Khuê  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Lang  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức hợp Tốt mọi việc
Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
Tam Hợp Tốt mọi việc
Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Hoàng Ân
Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Cô thần Xấu với giá thú
Thổ cẩm Kỵ xây dựng, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:37 17:25
TP.Hồ Chí Minh 06:15 17:41

Lịch vạn niên 2017, ngày 18 tháng 11, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 18 tháng 11, năm 2017 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Tí, Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, ất Mùi, Mậu Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 18 tháng 11, năm 2017 là Trực Thành: Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương. Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 23/4/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm