Lich Vạn Niên ngày 31 tháng 3 năm 2018

Tháng 3 Năm 2018
31
Thứ bảy

Đừng nói vấn đề này khó. Nếu không khó đã không thành vấn đề.

Foch

01:40
Giờ Tân Sửu
Mệnh ngày:
Thuỷ - Đại hải thủy
Ngày
15
Nhâm Tuất
Tháng
2
ất Mão
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Dần
Giáp Thìn
ất Tỵ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi

Thứ bảy, 31 - 3 - 2018

Âm lịch: Ngày 15 Tháng 2 Năm 2018 Ngày Julius: 2458209
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Nhâm Tuất, tháng ất Mão, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Canh Tí - Thiên Lao
1:00 Giờ Tân Sửu NGuyên Vũ
3:00 Giờ Nhâm Dần Tư Mệnh
5:00 Giờ Qúy Mão Câu Trận
7:00 Giờ Giáp Thìn Thanh Long
9:00 Giờ ất Tỵ Minh Đường
11:00 Giờ Bính Ngọ Thiên Hình
13:00 Giờ đinh Mùi Chu Tước
15:00 Giờ Mậu Thân Kinh Quỹ
17:00 Giờ Kỷ Dậu Kim Được
19:00 Giờ Canh Tuất Bạch Hổ
21:00 Giờ Tân Hợi Ngọc Đường
23:00 Giờ Canh Tí - Thiên Lao

Ngày Hắc đạo Sao: Thiên Lao
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Trọng
Ngày Thuỷ Đại hải thủy Nước giữa biển
Tuổi xung Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Tiết khí Giữa: Xuân phân (Giữa xuân) - Thanh minh (Trời trong sáng)
Sao Vị  
Ngũ hành Thổ  
Động vật Trĩ  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần Đông Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Minh tinh Tốt mọi việc
Hoạt điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
Lục Hợp Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
Thiên ôn Kỵ xây dựng
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:53 18:08
TP.Hồ Chí Minh 05:53 18:01

Lịch vạn niên 2018, ngày 15 tháng 2, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 15 tháng 2, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 15 tháng 2, năm 2018 là Trực Nguy: Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng. Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 13/12/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm