Lich Vạn Niên ngày 3 tháng 3 năm 2018

Tháng 3 Năm 2018
3
Thứ bảy

Điều quan trọng không phải chúng ta sống được bao lâu mà chúng ta phải sống như thế nào.

Bailey

12:24
Giờ Canh Ngọ
Mệnh ngày:
Kim - Sa trung kim
Ngày
16
Giáp Ngọ
Tháng
1
Giáp Dần
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Tí
ất Sửu
đinh Mão
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Qúy Dậu

Thứ bảy, 3 - 3 - 2018

Âm lịch: Ngày 16 Tháng 1 Năm 2018 Ngày Julius: 2458181
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Giáp Tí - Kinh Quỹ
1:00 Giờ ất Sửu Kim Được
3:00 Giờ Bính Dần Bạch Hổ
5:00 Giờ đinh Mão Ngọc Đường
7:00 Giờ Mậu Thìn Thiên Lao
9:00 Giờ Kỷ Tỵ NGuyên Vũ
11:00 Giờ Canh Ngọ Tư Mệnh
13:00 Giờ Tân Mùi Câu Trận
15:00 Giờ Nhâm Thân Thanh Long
17:00 Giờ Qúy Dậu Minh Đường
19:00 Giờ Giáp Tuất Thiên Hình
21:00 Giờ ất Hợi Chu Tước
23:00 Giờ Giáp Tí - Kinh Quỹ

Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Trọng
Ngày Kim Sa trung kim Vàng trong cát
Tuổi xung Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Tiết khí Giữa: Vũ thủy (Mưa ẩm) - Kinh trập (Sâu nở)
Sao Vị  
Ngũ hành Thổ  
Động vật Trĩ  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quý Tốt mọi việc
Thiên Mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Tam Hợp Tốt mọi việc
Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Đại Hao Xấu mọi việc
Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Bạch hổ Kỵ mai táng
Tội chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:17 17:59
TP.Hồ Chí Minh 06:09 18:01

Lịch vạn niên 2018, ngày 16 tháng 1, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 16 tháng 1, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 16 tháng 1, năm 2018 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 23/5/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm