Lich Vạn Niên ngày 29 tháng 6 năm 2018

Tháng 6 Năm 2018
29
Thứ sáu

Ái tình là một bãi chiến trường bất tuyệt. Vì thế người đời thường chia nó thành nhiều danh từ: ái tình chiến thắng, ái tình chiến bại, và ái tình vô địch.

Necker

23:28
Giờ
Mệnh ngày:
Thuỷ - Trường lưu thủy
Ngày
16
Nhâm Thìn
Tháng
5
Mậu Ngọ
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Dần
Giáp Thìn
ất Tỵ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi

Thứ sáu, 29 - 6 - 2018

Âm lịch: Ngày 16 Tháng 5 Năm 2018 Ngày Julius: 2458299
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Canh Tí - Thiên Lao
1:00 Giờ Tân Sửu NGuyên Vũ
3:00 Giờ Nhâm Dần Tư Mệnh
5:00 Giờ Qúy Mão Câu Trận
7:00 Giờ Giáp Thìn Thanh Long
9:00 Giờ ất Tỵ Minh Đường
11:00 Giờ Bính Ngọ Thiên Hình
13:00 Giờ đinh Mùi Chu Tước
15:00 Giờ Mậu Thân Kinh Quỹ
17:00 Giờ Kỷ Dậu Kim Được
19:00 Giờ Canh Tuất Bạch Hổ
21:00 Giờ Tân Hợi Ngọc Đường
23:00 Giờ Canh Tí - Thiên Lao

Ngày Hắc đạo Sao: Thiên Lao
Giờ Hoàng đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Trọng
Ngày Thuỷ Trường lưu thủy Nước giữa dòng
Tuổi xung Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Tiết khí Giữa: Hạ chí (Giữa hè) - Tiểu thử (Nóng nhẹ)
Sao Quỷ  
Ngũ hành Kim  
Động vật  
Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
- Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
Thiên Phúc Tốt mọi việc
Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
Minh tinh Tốt mọi việc
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Tứ thời cô quả Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:20 18:39
TP.Hồ Chí Minh 05:36 18:16

Lịch vạn niên 2018, ngày 16 tháng 5, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 16 tháng 5, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 16 tháng 5, năm 2018 là Trực Khai: Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng. Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 15/8/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm