Lich Vạn Niên ngày 29 tháng 6 năm 2017

Tháng 6 Năm 2017
29
Thứ năm

Yêu là chết ở trong lòng một ít

Xuân Diệu

17:22
Giờ Kỷ Dậu
Mệnh ngày:
Thổ - Ốc thượng thổ
Ngày
6
đinh Hợi
Tháng
6
đinh Mùi
Năm
2017
đinh Dậu
Giờ Hoàng Đạo
Tân Sửu
Giáp Thìn
Bính Ngọ
đinh Mùi
Canh Tuất
Tân Hợi

Thứ năm, 29 - 6 - 2017

Âm lịch: Ngày 6 Tháng 6 Năm 2017 Ngày Julius: 2457934
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày đinh Hợi, tháng đinh Mùi, năm đinh Dậu
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Canh Tí - Bạch Hổ
1:00 Giờ Tân Sửu Ngọc Đường
3:00 Giờ Nhâm Dần Thiên Lao
5:00 Giờ Qúy Mão NGuyên Vũ
7:00 Giờ Giáp Thìn Tư Mệnh
9:00 Giờ ất Tỵ Câu Trận
11:00 Giờ Bính Ngọ Thanh Long
13:00 Giờ đinh Mùi Minh Đường
15:00 Giờ Mậu Thân Thiên Hình
17:00 Giờ Kỷ Dậu Chu Tước
19:00 Giờ Canh Tuất Kinh Quỹ
21:00 Giờ Tân Hợi Kim Được
23:00 Giờ Canh Tí - Bạch Hổ

Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Giờ Hoàng đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Trọng
Ngày Thổ Ốc thượng thổ Ðất trên mái nhà
Tuổi xung Kỷ Tỵ, Qúy Tỵ, Qúy Mùi, Qúy Sửu
Tiết khí Giữa: Hạ chí (Giữa hè) - Tiểu thử (Nóng nhẹ)
Sao Tỉnh  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Hươu bướu  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quý Tốt mọi việc
Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Âm Đức Tốt mọi việc
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
Tam Hợp Tốt mọi việc
Minh đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Đại Hao Xấu mọi việc
Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa
Âm thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:20 18:39
TP.Hồ Chí Minh 05:36 18:16

Lịch vạn niên 2017, ngày 6 tháng 6, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 6 tháng 6, năm 2017 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Kỷ Tỵ, Qúy Tỵ, Qúy Mùi, Qúy Sửu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 6 tháng 6, năm 2017 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 21/9/2017
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm