Lich Vạn Niên ngày 29 tháng 10 năm 2018

Tháng 10 Năm 2018
29
Thứ hai

Chỉ cần có niềm tin, mọi mong ước sẽ trở thành sự thật.

07:25
Giờ Mậu Thìn
Mệnh ngày:
Kim - Sa trung kim
Ngày
21
Giáp Ngọ
Tháng
9
Nhâm Tuất
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Tí
ất Sửu
đinh Mão
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Qúy Dậu

Thứ hai, 29 - 10 - 2018

Âm lịch: Ngày 21 Tháng 9 Năm 2018 Ngày Julius: 2458421
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Giáp Tí - Kinh Quỹ
1:00 Giờ ất Sửu Kim Được
3:00 Giờ Bính Dần Bạch Hổ
5:00 Giờ đinh Mão Ngọc Đường
7:00 Giờ Mậu Thìn Thiên Lao
9:00 Giờ Kỷ Tỵ NGuyên Vũ
11:00 Giờ Canh Ngọ Tư Mệnh
13:00 Giờ Tân Mùi Câu Trận
15:00 Giờ Nhâm Thân Thanh Long
17:00 Giờ Qúy Dậu Minh Đường
19:00 Giờ Giáp Tuất Thiên Hình
21:00 Giờ ất Hợi Chu Tước
23:00 Giờ Giáp Tí - Kinh Quỹ

Ngày Hắc đạo Sao: Thiên Hình
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu
Giờ Hắc đạo Bính Dần, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất, ất Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Kim Sa trung kim Vàng trong cát
Tuổi xung Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Tiết khí Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
Sao Tâm  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Hồ  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Tam Hợp Tốt mọi việc
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Cô thần Xấu với giá thú
Sát chủ Xấu mọi việc
Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo
Không phòng Kỵ giá thú
Âm thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:00 17:20
TP.Hồ Chí Minh 05:46 17:27

Lịch vạn niên 2018, ngày 21 tháng 9, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 21 tháng 9, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Tí, ất Sửu, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 21 tháng 9, năm 2018 là Trực Thành: Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương. Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 22/10/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm