Lich Vạn Niên ngày 27 tháng 7 năm 2018

Tháng 7 Năm 2018
27
Thứ sáu
Ngày thương binh, liệt sĩ

Khi hai kẻ yêu nhau lúc xa nhau còn nói đến chuyện xa nhau là họ còn nhớ tới nhau.

Léon Tolstooi

13:58
Giờ Qúy Mùi
Mệnh ngày:
Mộc - Thạch Lựu mộc
Ngày
15
Canh Thân
Tháng
6
Kỷ Mùi
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Bính Tí
đinh Sửu
Canh Thìn
Tân Tỵ
Qúy Mùi
Bính Tuất

Thứ sáu, 27 - 7 - 2018

Âm lịch: Ngày 15 Tháng 6 Năm 2018 Ngày Julius: 2458327
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Bính Tí - Thanh Long
1:00 Giờ đinh Sửu Minh Đường
3:00 Giờ Mậu Dần Thiên Hình
5:00 Giờ Kỷ Mão Chu Tước
7:00 Giờ Canh Thìn Kinh Quỹ
9:00 Giờ Tân Tỵ Kim Được
11:00 Giờ Nhâm Ngọ Bạch Hổ
13:00 Giờ Qúy Mùi Ngọc Đường
15:00 Giờ Giáp Thân Thiên Lao
17:00 Giờ ất Dậu NGuyên Vũ
19:00 Giờ Bính Tuất Tư Mệnh
21:00 Giờ đinh Hợi Câu Trận
23:00 Giờ Bính Tí - Thanh Long

Ngày Hoàng đạo Sao: Tư Mệnh
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Quý
Ngày Mộc Thạch Lựu mộc Gỗ thạch Lựu
Tuổi xung Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Tiết khí Giữa: Đại thử (Nóng oi) - Lập thu (Bắt đầu mùa thu)
Sao Quỷ  
Ngũ hành Kim  
Động vật  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Tây Nam
Kê thần Đông Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quan Tốt mọi việc
Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
U Vi tinh Tốt mọi việc
Tuế hợp Tốt mọi việc
Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Hoang vu Xấu mọi việc
Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:31 18:35
TP.Hồ Chí Minh 05:43 18:16

Lịch vạn niên 2018, ngày 15 tháng 6, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 15 tháng 6, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 15 tháng 6, năm 2018 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 16/12/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm