Lich Vạn Niên ngày 26 tháng 2 năm 2018

Tháng 2 Năm 2018
26
Thứ hai

Nếu ta không thể thay đổi hoàn cảnh của bất cứ sự kiện nào thì ta phải thay đổi thái độ của mình cho phù hợp với điều kiện thực tế đó.

17:07
Giờ Qúy Dậu
Mệnh ngày:
Hoả - Bích lôi hỏa
Ngày
11
Kỷ Sửu
Tháng
1
Giáp Dần
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Bính Dần
đinh Mão
Kỷ Tỵ
Nhâm Thân
Giáp Tuất
ất Hợi

Thứ hai, 26 - 2 - 2018

Âm lịch: Ngày 11 Tháng 1 Năm 2018 Ngày Julius: 2458176
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Giáp Tí - Thiên Hình
1:00 Giờ ất Sửu Chu Tước
3:00 Giờ Bính Dần Kinh Quỹ
5:00 Giờ đinh Mão Kim Được
7:00 Giờ Mậu Thìn Bạch Hổ
9:00 Giờ Kỷ Tỵ Ngọc Đường
11:00 Giờ Canh Ngọ Thiên Lao
13:00 Giờ Tân Mùi NGuyên Vũ
15:00 Giờ Nhâm Thân Tư Mệnh
17:00 Giờ Qúy Dậu Câu Trận
19:00 Giờ Giáp Tuất Thanh Long
21:00 Giờ ất Hợi Minh Đường
23:00 Giờ Giáp Tí - Thiên Hình

Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Giờ Hoàng đạo Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi
Giờ Hắc đạo Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Canh Ngọ, Tân Mùi, Qúy Dậu
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Mạnh
Ngày Hoả Bích lôi hỏa Lửa trong chớp
Tuổi xung Ðinh Mùi, Ất Mùi
Tiết khí Giữa: Vũ thủy (Mưa ẩm) - Kinh trập (Sâu nở)
Sao Nguy  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Én  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần chính Nam
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Tuế hợp Tốt mọi việc
Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Minh đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Hoang vu Xấu mọi việc
Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
Tứ thời cô quả Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:21 17:57
TP.Hồ Chí Minh 06:11 18:00

Lịch vạn niên 2018, ngày 11 tháng 1, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 11 tháng 1, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Dần, đinh Mão, Kỷ Tỵ, Nhâm Thân, Giáp Tuất, ất Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ðinh Mùi, Ất Mùi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 11 tháng 1, năm 2018 là Trực Bế: Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh. Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 21/10/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm