Lich Vạn Niên ngày 26 tháng 10 năm 2018

Tháng 10 Năm 2018
26
Thứ sáu

Tiền bạc có thể giúp người ta làm nhiều điều tốt nhưng nó không tạo ra được luật lệ.

Picasso

06:05
Giờ Tân Mão
Mệnh ngày:
Mộc - Tùng bách mộc
Ngày
18
Tân Mão
Tháng
9
Nhâm Tuất
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Tí
Canh Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
ất Mùi
đinh Dậu

Thứ sáu, 26 - 10 - 2018

Âm lịch: Ngày 18 Tháng 9 Năm 2018 Ngày Julius: 2458418
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Mậu Tí - Tư Mệnh
1:00 Giờ Kỷ Sửu Câu Trận
3:00 Giờ Canh Dần Thanh Long
5:00 Giờ Tân Mão Minh Đường
7:00 Giờ Nhâm Thìn Thiên Hình
9:00 Giờ Qúy Tỵ Chu Tước
11:00 Giờ Giáp Ngọ Kinh Quỹ
13:00 Giờ ất Mùi Kim Được
15:00 Giờ Bính Thân Bạch Hổ
17:00 Giờ đinh Dậu Ngọc Đường
19:00 Giờ Mậu Tuất Thiên Lao
21:00 Giờ Kỷ Hợi NGuyên Vũ
23:00 Giờ Mậu Tí - Tư Mệnh

Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Giờ Hoàng đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu
Giờ Hắc đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Mộc Tùng bách mộc Gỗ tùng Bách
Tuổi xung Qúy Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Tiết khí Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
Sao Cang  
Ngũ hành Kim  
Động vật Rồng  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần Tây Nam
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức hợp Tốt mọi việc
Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc kỵ tố tụng
Thiên Quý Tốt mọi việc
Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Lục Hợp Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Hoang vu Xấu mọi việc
Câu Trận Kỵ mai táng
Thiên địa chuyển sát Kỵ động thổ
Tứ thời đại mộ Kỵ an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:58 17:22
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:28

Lịch vạn niên 2018, ngày 18 tháng 9, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 18 tháng 9, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, đinh Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Qúy Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 18 tháng 9, năm 2018 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 22/10/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm