Lich Vạn Niên ngày 25 tháng 10 năm 2018

Tháng 10 Năm 2018
25
Thứ năm

Không thể có tình bạn ở những nơi không có tự do.

William Penn

06:11
Giờ Kỷ Mão
Mệnh ngày:
Mộc - Tùng bách mộc
Ngày
17
Canh Dần
Tháng
9
Nhâm Tuất
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Bính Tí
đinh Sửu
Canh Thìn
Tân Tỵ
Qúy Mùi
Bính Tuất

Thứ năm, 25 - 10 - 2018

Âm lịch: Ngày 17 Tháng 9 Năm 2018 Ngày Julius: 2458417
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Bính Tí - Thanh Long
1:00 Giờ đinh Sửu Minh Đường
3:00 Giờ Mậu Dần Thiên Hình
5:00 Giờ Kỷ Mão Chu Tước
7:00 Giờ Canh Thìn Kinh Quỹ
9:00 Giờ Tân Tỵ Kim Được
11:00 Giờ Nhâm Ngọ Bạch Hổ
13:00 Giờ Qúy Mùi Ngọc Đường
15:00 Giờ Giáp Thân Thiên Lao
17:00 Giờ ất Dậu NGuyên Vũ
19:00 Giờ Bính Tuất Tư Mệnh
21:00 Giờ đinh Hợi Câu Trận
23:00 Giờ Bính Tí - Thanh Long

Ngày Hoàng đạo Sao: Tư Mệnh
Giờ Hoàng đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Giờ Hắc đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Mộc Tùng bách mộc Gỗ tùng Bách
Tuổi xung Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Tiết khí Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
Sao Giác  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Giao long  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Tây Nam
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Quý Tốt mọi việc
Thiên Quan Tốt mọi việc
Nguyệt Ân Tốt mọi việc
Tam Hợp Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Đại Hao Xấu mọi việc
Thụ tử Xấu mọi việc trừ săn bắn tốt
Nguyệt Yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa
Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:58 17:22
TP.Hồ Chí Minh 05:45 17:29

Lịch vạn niên 2018, ngày 17 tháng 9, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 17 tháng 9, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Tân Tỵ, Qúy Mùi, Bính Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 17 tháng 9, năm 2018 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 22/10/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm