Lich Vạn Niên ngày 24 tháng 6 năm 2018

Tháng 6 Năm 2018
24
Chủ nhật

Ai không biết khóc bằng cả trái tim mình, kẻ đó cũng không biết thế nào là nụ cười.

Khuyết danh

23:29
Giờ
Mệnh ngày:
Thổ - Ốc thượng thổ
Ngày
11
đinh Hợi
Tháng
5
Mậu Ngọ
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Tân Sửu
Giáp Thìn
Bính Ngọ
đinh Mùi
Canh Tuất
Tân Hợi

Chủ nhật, 24 - 6 - 2018

Âm lịch: Ngày 11 Tháng 5 Năm 2018 Ngày Julius: 2458294
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày đinh Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Canh Tí - Bạch Hổ
1:00 Giờ Tân Sửu Ngọc Đường
3:00 Giờ Nhâm Dần Thiên Lao
5:00 Giờ Qúy Mão NGuyên Vũ
7:00 Giờ Giáp Thìn Tư Mệnh
9:00 Giờ ất Tỵ Câu Trận
11:00 Giờ Bính Ngọ Thanh Long
13:00 Giờ đinh Mùi Minh Đường
15:00 Giờ Mậu Thân Thiên Hình
17:00 Giờ Kỷ Dậu Chu Tước
19:00 Giờ Canh Tuất Kinh Quỹ
21:00 Giờ Tân Hợi Kim Được
23:00 Giờ Canh Tí - Bạch Hổ

Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Giờ Hoàng đạo Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Giờ Hắc đạo Canh Tí, Nhâm Dần, Qúy Mão, ất Tỵ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Trọng
Ngày Thổ Ốc thượng thổ Ðất trên mái nhà
Tuổi xung Kỷ Tỵ, Qúy Tỵ, Qúy Mùi, Qúy Sửu
Tiết khí Giữa: Hạ chí (Giữa hè) - Tiểu thử (Nóng nhẹ)
Sao Mão  
Ngũ hành Thái dương  
Động vật  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức Tốt mọi việc
Thiên Quý Tốt mọi việc
Ngũ phú Tốt mọi việc
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
Không phòng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:19 18:38
TP.Hồ Chí Minh 05:35 18:15

Lịch vạn niên 2018, ngày 11 tháng 5, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 11 tháng 5, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Tân Sửu, Giáp Thìn, Bính Ngọ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Kỷ Tỵ, Qúy Tỵ, Qúy Mùi, Qúy Sửu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 11 tháng 5, năm 2018 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 15/8/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm