Lich Vạn Niên ngày 23 tháng 6 năm 2018

Tháng 6 Năm 2018
23
Thứ bảy

Bạn hãy cười và thể gian sẽ cười với bạn.Bạn hãy khóc và bạn khóc cô đơn .

E.W.Wilcox

22:44
Giờ Kỷ Hợi
Mệnh ngày:
Thổ - Ốc thượng thổ
Ngày
10
Bính Tuất
Tháng
5
Mậu Ngọ
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Canh Dần
Nhâm Thìn
Qúy Tỵ
Bính Thân
đinh Dậu
Kỷ Hợi

Thứ bảy, 23 - 6 - 2018

Âm lịch: Ngày 10 Tháng 5 Năm 2018 Ngày Julius: 2458293
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Mậu Tí - Thiên Lao
1:00 Giờ Kỷ Sửu NGuyên Vũ
3:00 Giờ Canh Dần Tư Mệnh
5:00 Giờ Tân Mão Câu Trận
7:00 Giờ Nhâm Thìn Thanh Long
9:00 Giờ Qúy Tỵ Minh Đường
11:00 Giờ Giáp Ngọ Thiên Hình
13:00 Giờ ất Mùi Chu Tước
15:00 Giờ Bính Thân Kinh Quỹ
17:00 Giờ đinh Dậu Kim Được
19:00 Giờ Mậu Tuất Bạch Hổ
21:00 Giờ Kỷ Hợi Ngọc Đường
23:00 Giờ Mậu Tí - Thiên Lao

Ngày Hắc đạo Sao: Thiên Hình
Giờ Hoàng đạo Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Kỷ Sửu, Tân Mão, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Trọng
Ngày Thổ Ốc thượng thổ Ðất trên mái nhà
Tuổi xung Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Tiết khí Giữa: Hạ chí (Giữa hè) - Tiểu thử (Nóng nhẹ)
Sao Vị  
Ngũ hành Thổ  
Động vật Trĩ  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần chính Đông
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt Đức Tốt mọi việc
Thiên Quý Tốt mọi việc
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Tam Hợp Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Đại Hao Xấu mọi việc
Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
Thiên địa chính chuyển Kỵ động thổ
Thiên địa chuyển sát Kỵ động thổ
Tứ thời đại mộ Kỵ an táng
Âm thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:19 18:38
TP.Hồ Chí Minh 05:35 18:15

Lịch vạn niên 2018, ngày 10 tháng 5, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 10 tháng 5, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Dần, Nhâm Thìn, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu, Kỷ Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 10 tháng 5, năm 2018 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 23/6/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm