Lich Vạn Niên ngày 21 tháng 7 năm 2018

Tháng 7 Năm 2018
21
Thứ bảy

Sĩ phu mà ba ngày không đọc sách thì soi gương mặt mũi đáng ghét, nói chuyện lạt lẽo khó nghe.

Hoàng Đình Khiêm

13:09
Giờ Tân Mùi
Mệnh ngày:
Thuỷ - Đại khê thủy
Ngày
9
Giáp Dần
Tháng
6
Kỷ Mùi
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Tí
ất Sửu
Mậu Thìn
Kỷ Tỵ
Tân Mùi
Giáp Tuất

Thứ bảy, 21 - 7 - 2018

Âm lịch: Ngày 9 Tháng 6 Năm 2018 Ngày Julius: 2458321
Bát tự: Giờ Giáp Tí, ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Giáp Tí - Thanh Long
1:00 Giờ ất Sửu Minh Đường
3:00 Giờ Bính Dần Thiên Hình
5:00 Giờ đinh Mão Chu Tước
7:00 Giờ Mậu Thìn Kinh Quỹ
9:00 Giờ Kỷ Tỵ Kim Được
11:00 Giờ Canh Ngọ Bạch Hổ
13:00 Giờ Tân Mùi Ngọc Đường
15:00 Giờ Nhâm Thân Thiên Lao
17:00 Giờ Qúy Dậu NGuyên Vũ
19:00 Giờ Giáp Tuất Tư Mệnh
21:00 Giờ ất Hợi Câu Trận
23:00 Giờ Giáp Tí - Thanh Long

Ngày Hoàng đạo Sao: Kinh Quỹ
Giờ Hoàng đạo Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất
Giờ Hắc đạo Bính Dần, đinh Mão, Canh Ngọ, Nhâm Thân, Qúy Dậu, ất Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Quý
Ngày Thuỷ Đại khê thủy Nước giữa khe lớn
Tuổi xung Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Tiết khí Giữa: Tiểu thử (Nóng nhẹ) - Đại thử (Nóng oi)
Sao Vị  
Ngũ hành Thổ  
Động vật Trĩ  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần Đông Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức Tốt mọi việc
Nguyệt Đức Tốt mọi việc
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Ngũ phú Tốt mọi việc
Hoạt điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Tội chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
Thổ cẩm Kỵ xây dựng, an táng
Ly sàng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:28 18:37
TP.Hồ Chí Minh 05:42 18:17

Lịch vạn niên 2018, ngày 9 tháng 6, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 9 tháng 6, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Tí, ất Sửu, Mậu Thìn, Kỷ Tỵ, Tân Mùi, Giáp Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 9 tháng 6, năm 2018 là Trực Nguy: Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng. Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 16/12/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm