Lich Vạn Niên ngày 20 tháng 6 năm 2018

Tháng 6 Năm 2018
20
Thứ tư

It is better to die on your feet than to live on your knees Thà chết đứng hơn sống qùy

17:08
Giờ Tân Dậu
Mệnh ngày:
Mộc - Dương liễu mộc
Ngày
7
Qúy Mùi
Tháng
5
Mậu Ngọ
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Dần
ất Mão
đinh Tỵ
Canh Thân
Nhâm Tuất
Qúy Hợi

Thứ tư, 20 - 6 - 2018

Âm lịch: Ngày 7 Tháng 5 Năm 2018 Ngày Julius: 2458290
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Qúy Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Nhâm Tí - Thiên Hình
1:00 Giờ Qúy Sửu Chu Tước
3:00 Giờ Giáp Dần Kinh Quỹ
5:00 Giờ ất Mão Kim Được
7:00 Giờ Bính Thìn Bạch Hổ
9:00 Giờ đinh Tỵ Ngọc Đường
11:00 Giờ Mậu Ngọ Thiên Lao
13:00 Giờ Kỷ Mùi NGuyên Vũ
15:00 Giờ Canh Thân Tư Mệnh
17:00 Giờ Tân Dậu Câu Trận
19:00 Giờ Nhâm Tuất Thanh Long
21:00 Giờ Qúy Hợi Minh Đường
23:00 Giờ Nhâm Tí - Thiên Hình

Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, Bính Thìn, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Tân Dậu
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Trọng
Ngày Mộc Dương liễu mộc Gỗ dương liễu
Tuổi xung Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Tiết khí Giữa: Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc) - Hạ chí (Giữa hè)
Sao Bích  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Du  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Lục Hợp Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Trùng phục Kỵ giá thú, an táng
Câu Trận Kỵ mai táng
Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:18 18:37
TP.Hồ Chí Minh 05:34 18:15

Lịch vạn niên 2018, ngày 7 tháng 5, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 7 tháng 5, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Dần, ất Mão, đinh Tỵ, Canh Thân, Nhâm Tuất, Qúy Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 7 tháng 5, năm 2018 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 21/10/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm