Lich Vạn Niên ngày 20 tháng 3 năm 2018

Tháng 3 Năm 2018
20
Thứ ba

Tôi tin rằng nhà trường phải tượng trưng cho đời sống hiện tại, đời sống hết sức thực tế và quan trọng cho trẻ con như khi chúng sống ở nhà, giữa láng giềng, hay trong sân chơi.

John Dewey

00:01
Giờ Mậu Tí
Mệnh ngày:
Kim - Thoa xuyến kim
Ngày
4
Tân Hợi
Tháng
2
ất Mão
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
ất Mùi
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Thứ ba, 20 - 3 - 2018

Âm lịch: Ngày 4 Tháng 2 Năm 2018 Ngày Julius: 2458198
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Tân Hợi, tháng ất Mão, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Mậu Tí - Bạch Hổ
1:00 Giờ Kỷ Sửu Ngọc Đường
3:00 Giờ Canh Dần Thiên Lao
5:00 Giờ Tân Mão NGuyên Vũ
7:00 Giờ Nhâm Thìn Tư Mệnh
9:00 Giờ Qúy Tỵ Câu Trận
11:00 Giờ Giáp Ngọ Thanh Long
13:00 Giờ ất Mùi Minh Đường
15:00 Giờ Bính Thân Thiên Hình
17:00 Giờ đinh Dậu Chu Tước
19:00 Giờ Mậu Tuất Kinh Quỹ
21:00 Giờ Kỷ Hợi Kim Được
23:00 Giờ Mậu Tí - Bạch Hổ

Ngày Hắc đạo Sao: NGuyên Vũ
Giờ Hoàng đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Trọng
Ngày Kim Thoa xuyến kim Vàng trang sức
Tuổi xung Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi
Tiết khí Xuân phân (Giữa xuân)
Sao  
Ngũ hành Hỏa  
Động vật Hổ  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần Tây Nam
Kê thần Đông Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
Tam Hợp Tốt mọi việc
Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Trùng phục Kỵ giá thú, an táng
Huyền Vũ Kỵ mai táng
Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa
Cô thần Xấu với giá thú
Thổ cẩm Kỵ xây dựng, an táng
Âm thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:03 18:05
TP.Hồ Chí Minh 05:59 18:01

Lịch vạn niên 2018, ngày 4 tháng 2, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 4 tháng 2, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 4 tháng 2, năm 2018 là Trực Thành: Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương. Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 26/9/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm