Lich Vạn Niên ngày 2 tháng 9 năm 2019

Tháng 9 Năm 2019
2
Thứ hai
Quốc khánh (1945)/ Ngày chủ tịch HCM qua đời (1969)

Đời sống như một mũi tên bởi vậy bạn phải biết cái gì là điểm nhắm, dùng mũi tên như thế nào và rồi bắn nó về phía trước, và hãy để nói đi!

Henry Van Dyke

21:09
Giờ Tân Hợi
Mệnh ngày:
Kim - Kim bạc kim
Ngày
4
Nhâm Dần
Tháng
8
Qúy Dậu
Năm
2019
Kỷ Hợi
Giờ Hoàng Đạo
Canh Tí
Tân Sửu
Giáp Thìn
ất Tỵ
đinh Mùi
Canh Tuất

Thứ hai, 2 - 9 - 2019

Âm lịch: Ngày 4 Tháng 8 Năm 2019 Ngày Julius: 2458729
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Nhâm Dần, tháng Qúy Dậu, năm Kỷ Hợi
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Canh Tí - Thanh Long
1:00 Giờ Tân Sửu Minh Đường
3:00 Giờ Nhâm Dần Thiên Hình
5:00 Giờ Qúy Mão Chu Tước
7:00 Giờ Giáp Thìn Kinh Quỹ
9:00 Giờ ất Tỵ Kim Được
11:00 Giờ Bính Ngọ Bạch Hổ
13:00 Giờ đinh Mùi Ngọc Đường
15:00 Giờ Mậu Thân Thiên Lao
17:00 Giờ Kỷ Dậu NGuyên Vũ
19:00 Giờ Canh Tuất Tư Mệnh
21:00 Giờ Tân Hợi Câu Trận
23:00 Giờ Canh Tí - Thanh Long

Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Tân Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Trọng
Ngày Kim Kim bạc kim Bạch kim
Tuổi xung Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Tiết khí Giữa: Xử thử (Mưa ngâu) - Bạch lộ (Nắng nhạt)
Sao Tâm  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Hồ  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức Tốt mọi việc
Giải thần Tốt cho việc tế tự,tố tụng, gải oan (trừ được các sao xấu)
Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:42 18:09
TP.Hồ Chí Minh 05:45 18:00

Lịch vạn niên 2019, ngày 4 tháng 8, năm 2019 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 4 tháng 8, năm 2019 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Tí, Tân Sửu, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 4 tháng 8, năm 2019 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 15/9/2019
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm