Lich Vạn Niên ngày 2 tháng 7 năm 2018

Tháng 7 Năm 2018
2
Thứ hai

Đôi tai là lối vào của trái tim.

Voltaire

13:22
Giờ Qúy Mùi
Mệnh ngày:
Kim - Sa trung kim
Ngày
19
ất Mùi
Tháng
5
Mậu Ngọ
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tỵ
Giáp Thân
Bính Tuất
đinh Hợi

Thứ hai, 2 - 7 - 2018

Âm lịch: Ngày 19 Tháng 5 Năm 2018 Ngày Julius: 2458302
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày ất Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Bính Tí - Thiên Hình
1:00 Giờ đinh Sửu Chu Tước
3:00 Giờ Mậu Dần Kinh Quỹ
5:00 Giờ Kỷ Mão Kim Được
7:00 Giờ Canh Thìn Bạch Hổ
9:00 Giờ Tân Tỵ Ngọc Đường
11:00 Giờ Nhâm Ngọ Thiên Lao
13:00 Giờ Qúy Mùi NGuyên Vũ
15:00 Giờ Giáp Thân Tư Mệnh
17:00 Giờ ất Dậu Câu Trận
19:00 Giờ Bính Tuất Thanh Long
21:00 Giờ đinh Hợi Minh Đường
23:00 Giờ Bính Tí - Thiên Hình

Ngày Hắc đạo Sao: Câu Trận
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Quý
Ngày Kim Sa trung kim Vàng trong cát
Tuổi xung Kỷ Sửu, Qúy Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Tiết khí Giữa: Hạ chí (Giữa hè) - Tiểu thử (Nóng nhẹ)
Sao Trương  
Ngũ hành Thái âm  
Động vật Hươu  
Trực Trừ - Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu
- Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Lục Hợp Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Câu Trận Kỵ mai táng
Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:21 18:39
TP.Hồ Chí Minh 05:37 18:17

Lịch vạn niên 2018, ngày 19 tháng 5, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 19 tháng 5, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Kỷ Sửu, Qúy Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 19 tháng 5, năm 2018 là Trực Trừ: Tốt cho các việc trừ phục, cúng giải, cạo đầu Xấu cho các việc xuất vốn, hội họp, châm chích
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 16/12/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm