Lich Vạn Niên ngày 2 tháng 6 năm 2018

Tháng 6 Năm 2018
2
Thứ bảy

Người phụ nữ tỏ tình không phải theo kiểm các anh chàng, mà họ tỏ tình bằng cách của họ, tức là sự "phản xạ" đúng hướng, đúng liều lượng hương thơm, và tự nhiên con mồi dẫn xác tới.

D. Sanders

22:45
Giờ đinh Hợi
Mệnh ngày:
Kim - Hải trung kim
Ngày
19
ất Sửu
Tháng
4
đinh Tỵ
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tỵ
Giáp Thân
Bính Tuất
đinh Hợi

Thứ bảy, 2 - 6 - 2018

Âm lịch: Ngày 19 Tháng 4 Năm 2018 Ngày Julius: 2458272
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày ất Sửu, tháng đinh Tỵ, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Bính Tí - Thiên Hình
1:00 Giờ đinh Sửu Chu Tước
3:00 Giờ Mậu Dần Kinh Quỹ
5:00 Giờ Kỷ Mão Kim Được
7:00 Giờ Canh Thìn Bạch Hổ
9:00 Giờ Tân Tỵ Ngọc Đường
11:00 Giờ Nhâm Ngọ Thiên Lao
13:00 Giờ Qúy Mùi NGuyên Vũ
15:00 Giờ Giáp Thân Tư Mệnh
17:00 Giờ ất Dậu Câu Trận
19:00 Giờ Bính Tuất Thanh Long
21:00 Giờ đinh Hợi Minh Đường
23:00 Giờ Bính Tí - Thiên Hình

Ngày Hoàng đạo Sao: Ngọc Đường
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, ất Dậu
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Trọng
Ngày Kim Hải trung kim Vàng trong biển
Tuổi xung Kỷ Mùi, Qúy Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Tiết khí Giữa: Tiểu mãn (Lũ nhỏ, duối vàng) - Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc)
Sao Liễu  
Ngũ hành Thổ  
Động vật Hoẵng  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần Đông Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc kỵ tố tụng
Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
Thiên thành Tốt mọi việc
Tam Hợp Tốt mọi việc
Ngọc đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Câu Trận Kỵ mai táng
Cô thần Xấu với giá thú
Tội chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:17 18:31
TP.Hồ Chí Minh 05:32 18:10

Lịch vạn niên 2018, ngày 19 tháng 4, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 19 tháng 4, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, Bính Tuất, đinh Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Kỷ Mùi, Qúy Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 19 tháng 4, năm 2018 là Trực Thành: Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương. Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 23/6/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm