Lich Vạn Niên ngày 2 tháng 11 năm 2018

Tháng 11 Năm 2018
2
Thứ sáu

Con người tự do có thể bị cầm tù nhưng không bao giờ chịu làm nô lệ.

Amyot

06:10
Giờ ất Mão
Mệnh ngày:
Mộc - Bình địa mộc
Ngày
25
Mậu Tuất
Tháng
9
Nhâm Tuất
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Dần
Bính Thìn
đinh Tỵ
Canh Thân
Tân Dậu
Qúy Hợi

Thứ sáu, 2 - 11 - 2018

Âm lịch: Ngày 25 Tháng 9 Năm 2018 Ngày Julius: 2458425
Bát tự: Giờ Nhâm Tí, ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Nhâm Tí - Thiên Lao
1:00 Giờ Qúy Sửu NGuyên Vũ
3:00 Giờ Giáp Dần Tư Mệnh
5:00 Giờ ất Mão Câu Trận
7:00 Giờ Bính Thìn Thanh Long
9:00 Giờ đinh Tỵ Minh Đường
11:00 Giờ Mậu Ngọ Thiên Hình
13:00 Giờ Kỷ Mùi Chu Tước
15:00 Giờ Canh Thân Kinh Quỹ
17:00 Giờ Tân Dậu Kim Được
19:00 Giờ Nhâm Tuất Bạch Hổ
21:00 Giờ Qúy Hợi Ngọc Đường
23:00 Giờ Nhâm Tí - Thiên Lao

Ngày Hắc đạo Sao: Bạch Hổ
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi
Giờ Hắc đạo Nhâm Tí, Qúy Sửu, ất Mão, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi, Nhâm Tuất
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa đông Vượng: Thủy
Khắc: Thổ
Mạnh
Ngày Mộc Bình địa mộc Gỗ đồng bằng
Tuổi xung Canh Thìn, Bính Thìn
Tiết khí Giữa: Sương giáng (Sương mù xuất hiện) - Lập đông (Bắt đầu mùa đông)
Sao Ngưu  
Ngũ hành Kim  
Động vật Trâu  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
Xuất hành
Hỷ thần Đông Nam
Tài thần chính Nam
Kê thần (Lên trời)
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Thiên Mã Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ
Bạch hổ Kỵ mai táng
Tội chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Ly sàng Kỵ giá thú
Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:02 17:18
TP.Hồ Chí Minh 05:47 17:26

Lịch vạn niên 2018, ngày 25 tháng 9, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 25 tháng 9, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Dần, Bính Thìn, đinh Tỵ, Canh Thân, Tân Dậu, Qúy Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Thìn, Bính Thìn

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 25 tháng 9, năm 2018 là Trực Kiến: Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 22/10/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm