Lich Vạn Niên ngày 18 tháng 7 năm 2018

Tháng 7 Năm 2018
18
Thứ tư

"Học tập là hạt giống của kiến thức, kiến thức là hạt giống của hạnh phúc"

Ngạn ngữ Gruzia

00:35
Giờ Mậu Tí
Mệnh ngày:
Kim - Thoa xuyến kim
Ngày
6
Tân Hợi
Tháng
6
Kỷ Mùi
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
ất Mùi
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Thứ tư, 18 - 7 - 2018

Âm lịch: Ngày 6 Tháng 6 Năm 2018 Ngày Julius: 2458318
Bát tự: Giờ Mậu Tí, ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Mậu Tí - Bạch Hổ
1:00 Giờ Kỷ Sửu Ngọc Đường
3:00 Giờ Canh Dần Thiên Lao
5:00 Giờ Tân Mão NGuyên Vũ
7:00 Giờ Nhâm Thìn Tư Mệnh
9:00 Giờ Qúy Tỵ Câu Trận
11:00 Giờ Giáp Ngọ Thanh Long
13:00 Giờ ất Mùi Minh Đường
15:00 Giờ Bính Thân Thiên Hình
17:00 Giờ đinh Dậu Chu Tước
19:00 Giờ Mậu Tuất Kinh Quỹ
21:00 Giờ Kỷ Hợi Kim Được
23:00 Giờ Mậu Tí - Bạch Hổ

Ngày Hoàng đạo Sao: Minh Đường
Giờ Hoàng đạo Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi
Giờ Hắc đạo Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Qúy Tỵ, Bính Thân, đinh Dậu
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Quý
Ngày Kim Thoa xuyến kim Vàng trang sức
Tuổi xung Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi
Tiết khí Giữa: Tiểu thử (Nóng nhẹ) - Đại thử (Nóng oi)
Sao Bích  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Du  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Nam
Tài thần Tây Nam
Kê thần Đông Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Nguyệt Ân Tốt mọi việc
Âm Đức Tốt mọi việc
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
Tam Hợp Tốt mọi việc
Minh đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Đại Hao Xấu mọi việc
Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:27 18:37
TP.Hồ Chí Minh 05:41 18:17

Lịch vạn niên 2018, ngày 6 tháng 6, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 6 tháng 6, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Kỷ Sửu, Nhâm Thìn, Giáp Ngọ, ất Mùi, Mậu Tuất, Kỷ Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 6 tháng 6, năm 2018 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 26/9/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm