Lich Vạn Niên ngày 17 tháng 7 năm 2018

Tháng 7 Năm 2018
17
Thứ ba
Bác Hồ ra lời kêu gọi \Không có gì quý hơn độc lập, tự do\ (17/7/1946)

Danh Chính, ngôn thuận, Sự tất thành Danh Bất chính, Ngôn bất thuận, Sự bất thành

13:54
Giờ Qúy Mùi
Mệnh ngày:
Kim - Thoa xuyến kim
Ngày
5
Canh Tuất
Tháng
6
Kỷ Mùi
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Dần
Canh Thìn
Tân Tỵ
Giáp Thân
ất Dậu
đinh Hợi

Thứ ba, 17 - 7 - 2018

Âm lịch: Ngày 5 Tháng 6 Năm 2018 Ngày Julius: 2458317
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Bính Tí - Thiên Lao
1:00 Giờ đinh Sửu NGuyên Vũ
3:00 Giờ Mậu Dần Tư Mệnh
5:00 Giờ Kỷ Mão Câu Trận
7:00 Giờ Canh Thìn Thanh Long
9:00 Giờ Tân Tỵ Minh Đường
11:00 Giờ Nhâm Ngọ Thiên Hình
13:00 Giờ Qúy Mùi Chu Tước
15:00 Giờ Giáp Thân Kinh Quỹ
17:00 Giờ ất Dậu Kim Được
19:00 Giờ Bính Tuất Bạch Hổ
21:00 Giờ đinh Hợi Ngọc Đường
23:00 Giờ Bính Tí - Thiên Lao

Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Quý
Ngày Kim Thoa xuyến kim Vàng trang sức
Tuổi xung Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Tiết khí Giữa: Tiểu thử (Nóng nhẹ) - Đại thử (Nóng oi)
Sao Thất  
Ngũ hành Hỏa  
Động vật Lợn  
Trực Bình - Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.
- Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Tây Nam
Kê thần Đông Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
Băng tiêu ngoạ hãm Xấu mọi việc
Hà khôi Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
Sát chủ Xấu mọi việc
Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:27 18:38
TP.Hồ Chí Minh 05:41 18:17

Lịch vạn niên 2018, ngày 5 tháng 6, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 5 tháng 6, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 5 tháng 6, năm 2018 là Trực Bình: Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc. Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thở.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 16/12/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm