Lich Vạn Niên ngày 17 tháng 6 năm 2018

Tháng 6 Năm 2018
17
Chủ nhật

Trong oán thù và yêu thương, đàn bà dã man hơn đàn ông.

Nietzsche

22:43
Giờ đinh Hợi
Mệnh ngày:
Kim - Bạch lạp kim
Ngày
4
Canh Thìn
Tháng
5
Mậu Ngọ
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Dần
Canh Thìn
Tân Tỵ
Giáp Thân
ất Dậu
đinh Hợi

Chủ nhật, 17 - 6 - 2018

Âm lịch: Ngày 4 Tháng 5 Năm 2018 Ngày Julius: 2458287
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Bính Tí - Thiên Lao
1:00 Giờ đinh Sửu NGuyên Vũ
3:00 Giờ Mậu Dần Tư Mệnh
5:00 Giờ Kỷ Mão Câu Trận
7:00 Giờ Canh Thìn Thanh Long
9:00 Giờ Tân Tỵ Minh Đường
11:00 Giờ Nhâm Ngọ Thiên Hình
13:00 Giờ Qúy Mùi Chu Tước
15:00 Giờ Giáp Thân Kinh Quỹ
17:00 Giờ ất Dậu Kim Được
19:00 Giờ Bính Tuất Bạch Hổ
21:00 Giờ đinh Hợi Ngọc Đường
23:00 Giờ Bính Tí - Thiên Lao

Ngày Hắc đạo Sao: Thiên Lao
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Trọng
Ngày Kim Bạch lạp kim Kim bạch lạp
Tuổi xung Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Tiết khí Giữa: Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc) - Hạ chí (Giữa hè)
Sao  
Ngũ hành Thái dương  
Động vật Chuột  
Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng.
- Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Tây Nam
Kê thần Tây
Cát tinh Tốt Kỵ
Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
Minh tinh Tốt mọi việc
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Tứ thời cô quả Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:17 18:37
TP.Hồ Chí Minh 05:34 18:14

Lịch vạn niên 2018, ngày 4 tháng 5, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 4 tháng 5, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 4 tháng 5, năm 2018 là Trực Khai: Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng. Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 23/6/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm