Lich Vạn Niên ngày 17 tháng 6 năm 2017

Tháng 6 Năm 2017
17
Thứ bảy

Những người đọc sách tuy chưa thành danh nhưng cũng đã có một tư cách cao thượng, những người làm điều thiện, tuy không mong báo đáp nhưng tự trong lòng khoan khoái.

Ngạn ngữ Trung Quốc

13:39
Giờ Qúy Mùi
Mệnh ngày:
Hoả - Sơn đầu hỏa
Ngày
23
ất Hợi
Tháng
5
Bính Ngọ
Năm
2017
đinh Dậu
Giờ Hoàng Đạo
đinh Sửu
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Qúy Mùi
Bính Tuất
đinh Hợi

Thứ bảy, 17 - 6 - 2017

Âm lịch: Ngày 23 Tháng 5 Năm 2017 Ngày Julius: 2457922
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày ất Hợi, tháng Bính Ngọ, năm đinh Dậu
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Bính Tí - Bạch Hổ
1:00 Giờ đinh Sửu Ngọc Đường
3:00 Giờ Mậu Dần Thiên Lao
5:00 Giờ Kỷ Mão NGuyên Vũ
7:00 Giờ Canh Thìn Tư Mệnh
9:00 Giờ Tân Tỵ Câu Trận
11:00 Giờ Nhâm Ngọ Thanh Long
13:00 Giờ Qúy Mùi Minh Đường
15:00 Giờ Giáp Thân Thiên Hình
17:00 Giờ ất Dậu Chu Tước
19:00 Giờ Bính Tuất Kinh Quỹ
21:00 Giờ đinh Hợi Kim Được
23:00 Giờ Bính Tí - Bạch Hổ

Ngày Hắc đạo Sao: Chu Tước
Giờ Hoàng đạo đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, Mậu Dần, Kỷ Mão, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu
Năm Hoả Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa hạ Vượng: Hỏa
Khắc: Thủy
Trọng
Ngày Hoả Sơn đầu hỏa Lửa trên đỉnh núi
Tuổi xung Qúy Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Tiết khí Giữa: Mang chủng (Chòm sao Tua Rua mọc) - Hạ chí (Giữa hè)
Sao Nữ  
Ngũ hành Thổ  
Động vật Giơi  
Trực Chấp - Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm.
- Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Đông Nam
Kê thần Tây Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên đức Tốt mọi việc
Ngũ phú Tốt mọi việc
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
Không phòng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:18 18:37
TP.Hồ Chí Minh 05:34 18:14

Lịch vạn niên 2017, ngày 23 tháng 5, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 23 tháng 5, năm 2017 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: đinh Sửu, Canh Thìn, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất, đinh Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Qúy Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 23 tháng 5, năm 2017 là Trực Chấp: Tốt cho các việc tạo tác, sửa giếng, thu người làm. Xấu cho các việc xuất nhập vốn liếng, khai kho, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 27/7/2017
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm