Lich Vạn Niên ngày 17 tháng 2 năm 2018

Tháng 2 Năm 2018
17
Thứ bảy
Tết Nguyên Đán

Nếu bạn tức giận thì hãy đếm 10 trước khi nói, còn nếu bạn nổi cơn thịnh nộ thì hãy đếm đến 100.

16:32
Giờ Giáp Thân
Mệnh ngày:
Kim - Bạch lạp kim
Ngày
2
Canh Thìn
Tháng
1
Giáp Dần
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Dần
Canh Thìn
Tân Tỵ
Giáp Thân
ất Dậu
đinh Hợi

Thứ bảy, 17 - 2 - 2018

Âm lịch: Ngày 2 Tháng 1 Năm 2018 Ngày Julius: 2458167
Bát tự: Giờ Bính Tí, ngày Canh Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Bính Tí - Thiên Lao
1:00 Giờ đinh Sửu NGuyên Vũ
3:00 Giờ Mậu Dần Tư Mệnh
5:00 Giờ Kỷ Mão Câu Trận
7:00 Giờ Canh Thìn Thanh Long
9:00 Giờ Tân Tỵ Minh Đường
11:00 Giờ Nhâm Ngọ Thiên Hình
13:00 Giờ Qúy Mùi Chu Tước
15:00 Giờ Giáp Thân Kinh Quỹ
17:00 Giờ ất Dậu Kim Được
19:00 Giờ Bính Tuất Bạch Hổ
21:00 Giờ đinh Hợi Ngọc Đường
23:00 Giờ Bính Tí - Thiên Lao

Ngày Hoàng đạo Sao: Kinh Quỹ
Giờ Hoàng đạo Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi
Giờ Hắc đạo Bính Tí, đinh Sửu, Kỷ Mão, Nhâm Ngọ, Qúy Mùi, Bính Tuất
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Mạnh
Ngày Kim Bạch lạp kim Kim bạch lạp
Tuổi xung Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Tiết khí Giữa: Lập xuân (Bắt đầu mùa xuân) - Vũ thủy (Mưa ẩm)
Sao Đê  
Ngũ hành Thổ  
Động vật Lạc  
Trực Mãn - Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm.
- Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
Xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc
Tài thần Tây Nam
Kê thần Tây
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Lộc khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Thổ ôn (thiên cẩu) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
Quả tú Xấu với giá thú
Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Không phòng Kỵ giá thú
Âm thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:28 17:53
TP.Hồ Chí Minh 06:15 17:59

Lịch vạn niên 2018, ngày 2 tháng 1, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 2 tháng 1, năm 2018 là ngày Hoàng đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Mậu Dần, Canh Thìn, Tân Tỵ, Giáp Thân, ất Dậu, đinh Hợi

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 2 tháng 1, năm 2018 là Trực Mãn: Tốt cho các việc xuất hành, sửa kho, dựng nhà, mở tiệm. Xấu cho các việc chôn cất, thưa kiện, xuất vốn, nhậm chức.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 19/2/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm