Lich Vạn Niên ngày 17 tháng 10 năm 2018

Tháng 10 Năm 2018
17
Thứ tư

Khi biết mình sắp mất đi, mới hay là mình đã được rất nhiều.( ) Khi cất cánh con chim làm cho cành cây cong xuống.

Hugo

06:04
Giờ Qúy Mão
Mệnh ngày:
Mộc - Dương liễu mộc
Ngày
9
Nhâm Ngọ
Tháng
9
Nhâm Tuất
Năm
2018
Mậu Tuất
Giờ Hoàng Đạo
Canh Tí
Tân Sửu
Qúy Mão
Bính Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Thứ tư, 17 - 10 - 2018

Âm lịch: Ngày 9 Tháng 9 Năm 2018 Ngày Julius: 2458409
Bát tự: Giờ Canh Tí, ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất
Hoàng đạo
Hắc đạo
0:00 Giờ Canh Tí - Kinh Quỹ
1:00 Giờ Tân Sửu Kim Được
3:00 Giờ Nhâm Dần Bạch Hổ
5:00 Giờ Qúy Mão Ngọc Đường
7:00 Giờ Giáp Thìn Thiên Lao
9:00 Giờ ất Tỵ NGuyên Vũ
11:00 Giờ Bính Ngọ Tư Mệnh
13:00 Giờ đinh Mùi Câu Trận
15:00 Giờ Mậu Thân Thanh Long
17:00 Giờ Kỷ Dậu Minh Đường
19:00 Giờ Canh Tuất Thiên Hình
21:00 Giờ Tân Hợi Chu Tước
23:00 Giờ Canh Tí - Kinh Quỹ

Ngày Hắc đạo Sao: Thiên Hình
Giờ Hoàng đạo Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần, Giáp Thìn, ất Tỵ, đinh Mùi, Canh Tuất, Tân Hợi
Năm Mộc Bình địa mộc
Mùa: Mùa thu Vượng: Kim
Khắc: Hỏa
Quý
Ngày Mộc Dương liễu mộc Gỗ dương liễu
Tuổi xung Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Tiết khí Giữa: Hàn lộ (Mát mẻ) - Sương giáng (Sương mù xuất hiện)
Sao Sâm  
Ngũ hành Thủy  
Động vật Vượn  
Trực Thành - Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương.
- Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
Xuất hành
Hỷ thần chính Nam
Tài thần chính Tây
Kê thần Tây Bắc
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm gường
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Tam Hợp Tốt mọi việc
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Cô thần Xấu với giá thú
Sát chủ Xấu mọi việc
Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo
Không phòng Kỵ giá thú
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 05:55 17:28
TP.Hồ Chí Minh 05:44 17:32

Lịch vạn niên 2018, ngày 9 tháng 9, năm 2018 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 9 tháng 9, năm 2018 là ngày Hắc đạo , các giờ tốt trong ngày này là: Canh Tí, Tân Sửu, Qúy Mão, Bính Ngọ, Mậu Thân, Kỷ Dậu

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

        Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành hướng Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 9 tháng 9, năm 2018 là Trực Thành: Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thượng lương. Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)

Hôm nay ngày: 22/10/2018
Tìm nhanh lịch
Ngày Tháng Năm